500 thí sinh đạt 28,25 điểm khối C trở lên

Khối C gồm tổ hợp môn Văn-Sử-Địa. Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022, thí sinh có điểm cao nhất khối C đạt 29,75 điểm thuộc về hội đồng thi Sở GD&ĐT Bắc Ninh.

Thí sinh có điểm cao nhất trở thành thủ khoa khối C00 đến từ Sở GD&ĐT Bắc Ninh đạt 29,75 điểm. Trong đó, điểm môn Văn là 9,75 ; môn Lịch sử 10 và môn Địa lý 10.

Thủ khoa khối C từng từ chối ôn thi HSG quốc gia

Á khoa là thí sinh Nghệ An với điểm số 29,5 điểm, trở thành Á khoa khối C00 của kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 năm nay. Em đạt 9,5 văn và 2 điểm 10 ở môn Lịch sử và Địa lý.

Có 11 thí sinh cùng đạt mức điểm 29,25 đến từ các Sở GD&ĐT Bắc Giang, Bắc Ninh, Phú Thọ, Ninh Bình, Hòa Bình, Hà Tĩnh, Hải Phòng. 

>>> TOP 500 thí sinh điểm khối D cao nhất 2022

>>> TOP 100 thí sinh điểm khối B cao nhất cả nước

>>> TOP 100 thí sinh điểm khối A cao nhất cả nước

Dưới đây là top 500 thí sinh có điểm thi khối C00 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 cao nhất cả nước:

Top 500 thí sinh có điểm thi khối C00 cao nhất cả nước

STT

Số báo danh

Tổng điểm khối C00

Ngữ văn

Lịch sử

Địa lý

Sở GD&ĐT

1

19000095

29,75

9,75

10

10

Bắc Ninh

2

29003231

29,5

9,5

10

10

Nghệ An

3

18007230

29,25

9,75

10

9,5

Bắc Giang

4

19000349

29,25

9,25

10

10

Bắc Ninh

5

15006021

29,25

9,5

10

9,75

Phú Thọ

6

27003322

29,25

9,5

10

9,75

Ninh Bình

7

19000132

29,25

9,5

10

9,75

Bắc Ninh

8

19000111

29,25

9,75

9,75

9,75

Bắc Ninh

9

19000041

29,25

9,75

10

9,5

Bắc Ninh

10

23002820

29,25

9,5

9,75

10

Hòa Bình

11

30014116

29,25

9,25

10

10

Hà Tĩnh

12

3007050

29,25

9,5

10

9,75

Hải Phòng

13

30005485

29,25

9,5

10

9,75

Hà Tĩnh

14

29013939

29

9,5

9,75

9,75

Nghệ An

15

30005828

29

9,25

10

9,75

Hà Tĩnh

16

29004636

29

9,5

10

9,5

Nghệ An

17

29005696

29

9,25

10

9,75

Nghệ An

18

28036601

29

9,25

10

9,75

Thanh Hóa

19

23005728

29

9,25

9,75

10

Hòa Bình

20

19000270

29

9,5

10

9,5

Bắc Ninh

21

19000367

29

9,25

10

9,75

Bắc Ninh

22

19000248

29

9,5

10

9,5

Bắc Ninh

23

19000108

29

9,75

10

9,25

Bắc Ninh

24

28010628

29

9,25

10

9,75

Thanh Hóa

25

30007842

29

9,25

10

9,75

Hà Tĩnh

26

3008580

29

9,75

10

9,25

Hải Phòng

27

3010126

29

9,25

9,75

10

Hải Phòng

28

19003544

29

9,25

10

9,75

Bắc Ninh

29

3006489

29

9,5

10

9,5

Hải Phòng

30

17011097

29

9,5

10

9,5

Quảng Ninh

31

29035870

29

9,5

9,75

9,75

Nghệ An

32

25000404

29

9,25

9,75

10

Nam Định

33

25000794

29

9,25

10

9,75

Nam Định

34

29032753

29

9,25

10

9,75

Nghệ An

35

1055401

29

9

10

10

Hà Nội

36

30016603

29

9,5

9,75

9,75

Hà Tĩnh

37

1076118

29

9,25

10

9,75

Hà Nội

38

2053895

29

9,25

9,75

10

TP HCM

39

28026371

29

9,25

10

9,75

Thanh Hóa

40

3011010

29

9,5

10

9,5

Hải Phòng

41

19001163

29

9,5

10

9,5

Bắc Ninh

42

29028753

29

9,5

10

9,5

Nghệ An

43

25013497

29

9,75

10

9,25

Nam Định

44

33010992

29

9,75

10

9,25

Huế

45

25013918

29

9,75

10

9,25

Nam Định

46

25014683

29

9,25

10

9,75

Nam Định

47

51001166

29

9,5

9,75

9,75

An Giang

48

30004869

29

9,75

10

9,25

Hà Tĩnh

49

29002840

29

9

10

10

Nghệ An

50

28017088

29

9

10

10

Thanh Hóa

51

23002393

29

9,25

10

9,75

Hòa Bình

52

30002113

29

9,5

9,75

9,75

Hà Tĩnh

53

27000714

29

9

10

10

Ninh Bình

54

28004164

29

9,25

9,75

10

Thanh Hóa

55

16000385

28,75

9

10

9,75

Vĩnh Phúc

56

3019678

28,75

9

10

9,75

Hải Phòng

57

30005588

28,75

9,25

10

9,5

Hà Tĩnh

58

30005816

28,75

9,25

10

9,5

Hà Tĩnh

59

18014151

28,75

9,5

9,75

9,5

Bắc Giang

60

51002898

28,75

9,5

9,75

9,5

An Giang

61

41000449

28,75

9,5

9,25

10

Khánh Hòa

62

27000082

28,75

9,25

10

9,5

Ninh Bình

63

26017283

28,75

9

10

9,75

Thái Bình

64

27000092

28,75

9,25

10

9,5

Ninh Bình

65

29019820

28,75

9

10

9,75

Nghệ An

66

61004995

28,75

9

10

9,75

Cà Mau

67

6003272

28,75

9

10

9,75

Cao Bằng

68

29004662

28,75

9,25

10

9,5

Nghệ An

69

29005775

28,75

9

10

9,75

Nghệ An

70

18008887

28,75

9

10

9,75

Bắc Giang

71

29004746

28,75

9,25

9,75

9,75

Nghệ An

72

29004550

28,75

9,5

10

9,25

Nghệ An

73

32000428

28,75

9,5

10

9,25

Quảng Trị

74

23005795

28,75

9,25

10

9,5

Hòa Bình

75

31003129

28,75

8,75

10

10

Quảng Bình

76

27004532

28,75

9,5

9,5

9,75

Ninh Bình

77

15005801

28,75

9,25

10

9,5

Phú Thọ

78

28029704

28,75

9

10

9,75

Thanh Hóa

79

19000003

28,75

9,25

9,75

9,75

Bắc Ninh

80

27004392

28,75

9

9,75

10

Ninh Bình

81

24002389

28,75

9,25

10

9,5

Hà Nam

82

30010814

28,75

9,25

10

9,5

Hà Tĩnh

83

21020222

28,75

9,25

9,75

9,75

Hải Dương

84

27003487

28,75

9

10

9,75

Ninh Bình

85

15004246

28,75

9

10

9,75

Phú Thọ

86

30010404

28,75

9,25

10

9,5

Hà Tĩnh

87

15003787

28,75

8,75

10

10

Phú Thọ

88

30009062

28,75

9,5

9,75

9,5

Hà Tĩnh

89

18009945

28,75

8,75

10

10

Bắc Giang

90

21001719

28,75

9

10

9,75

Hải Dương

91

30008023

28,75

9,5

10

9,25

Hà Tĩnh

92

3010326

28,75

9,5

9,75

9,5

Hải Phòng

93

3009950

28,75

9

9,75

10

Hải Phòng

94

3008893

28,75

9,25

9,75

9,75

Hải Phòng

95

19002649

28,75

9,5

10

9,25

Bắc Ninh

96

3008983

28,75

9,75

9,25

9,75

Hải Phòng

97

3009016

28,75

9,5

9,25

10

Hải Phòng

98

23004146

28,75

9,5

9,5

9,75

Hòa Bình

99

30013086

28,75

9,5

9,25

10

Hà Tĩnh

100

17010561

28,75

9,5

9,75

9,5

Quảng Ninh

101

19014974

28,75

9,5

9,75

9,5

Bắc Ninh

102

25004612

28,75

9,5

9,5

9,75

Nam Định

103

30013840

28,75

9,5

9,25

10

Hà Tĩnh

104

16004899

28,75

9

10

9,75

Vĩnh Phúc

105

29036211

28,75

9,25

10

9,5

Nghệ An

106

28002650

28,75

9,25

10

9,5

Thanh Hóa

107

1091928

28,75

8,75

10

10

Hà Nội

108

29026423

28,75

9,25

10

9,5

Nghệ An

109

29026468

28,75

9,5

10

9,25

Nghệ An

110

27006459

28,75

9

10

9,75

Ninh Bình

111

17008817

28,75

8,75

10

10

Quảng Ninh

112

51014256

28,75

9,5

9,75

9,5

An Giang

113

3008241

28,75

9,25

9,75

9,75

Hải Phòng

114

25001347

28,75

9,5

10

9,25

Nam Định

115

30017309

28,75

9

10

9,75

Hà Tĩnh

116

29008201

28,75

9,5

10

9,25

Nghệ An

117

29008058

28,75

9,5

10

9,25

Nghệ An

118

28008575

28,75

9,25

9,5

10

Thanh Hóa

119

29027581

28,75

9

10

9,75

Nghệ An

120

25014822

28,75

9,25

9,75

9,75

Nam Định

121

23000991

28,75

9,5

9,75

9,5

Hòa Bình

122

51000677

28,75

9,5

10

9,25

An Giang

123

29009878

28,75

9

10

9,75

Nghệ An

124

23000711

28,75

9

10

9,75

Hòa Bình

125

55001263

28,75

9

10

9,75

Cần Thơ

126

15007735

28,75

9,25

10

9,5

Phú Thọ

127

16012684

28,75

9,25

10

9,5

Vĩnh Phúc

128

34003459

28,75

9

10

9,75

Quảng Nam

129

16011135

28,75

9,5

9,75

9,5

Vĩnh Phúc

130

30005383

28,75

9,25

10

9,5

Hà Tĩnh

131

15008402

28,75

9

10

9,75

Phú Thọ

132

11001227

28,75

9,25

9,75

9,75

Bắc Kạn

133

30002793

28,75

9,5

9,75

9,5

Hà Tĩnh

134

29018532

28,75

9,5

10

9,25

Nghệ An

135

19009820

28,75

9,5

9,75

9,5

Bắc Ninh

136

8004304

28,75

8,75

10

10

Lào Cai

137

15010072

28,75

9,5

9,5

9,75

Phú Thọ

138

23001500

28,75

9,25

9,75

9,75

Hòa Bình

139

16000326

28,5

9,5

10

9

Vĩnh Phúc

140

15015056

28,5

9,25

9,5

9,75

Phú Thọ

141

15014502

28,5

9,25

9,75

9,5

Phú Thọ

142

15014506

28,5

9,25

10

9,25

Phú Thọ

143

28013710

28,5

9

10

9,5

Thanh Hóa

144

28013429

28,5

9,25

9,75

9,5

Thanh Hóa

145

30005600

28,5

9,5

10

9

Hà Tĩnh

146

30005613

28,5

9,25

10

9,25

Hà Tĩnh

147

17014925

28,5

9,25

10

9,25

Quảng Ninh

148

30006518

28,5

9,25

10

9,25

Hà Tĩnh

149

30005781

28,5

9,5

9,75

9,25

Hà Tĩnh

150

3020792

28,5

9,5

9,5

9,5

Hải Phòng

151

16000184

28,5

8,75

10

9,75

Vĩnh Phúc

152

12012273

28,5

8,75

10

9,75

Thái Nguyên

153

29015522

28,5

9,5

10

9

Nghệ An

154

3020235

28,5

9,25

10

9,25

Hải Phòng

155

29004623

28,5

9,5

9,75

9,25

Nghệ An

156

29015011

28,5

9

9,75

9,75

Nghệ An

157

6003093

28,5

8,5

10

10

Cao Bằng

158

32004636

28,5

8,75

10

9,75

Quảng Trị

159

22011699

28,5

9

10

9,5

Hưng Yên

160

29019783

28,5

9,5

9,75

9,25

Nghệ An

161

23000082

28,5

9,75

9,75

9

Hòa Bình

162

32001183

28,5

9

10

9,5

Quảng Trị

163

29020835

28,5

9

10

9,5

Nghệ An

164

29004742

28,5

9

9,75

9,75

Nghệ An

165

62004473

28,5

8,75

10

9,75

Điện Biên

166

29004688

28,5

9,5

10

9

Nghệ An

167

55002908

28,5

9,5

10

9

Cần Thơ

168

29004701

28,5

9,5

9,75

9,25

Nghệ An

169

29006352

28,5

9

10

9,5

Nghệ An

170

28030020

28,5

9

9,75

9,75

Thanh Hóa

171

29004641

28,5

9

10

9,5

Nghệ An

172

1051578

28,5

9

10

9,5

Hà Nội

173

1062731

28,5

8,75

10

9,75

Hà Nội

174

19000189

28,5

8,75

10

9,75

Bắc Ninh

175

3000328

28,5

9,25

9,5

9,75

Hải Phòng

176

28028771

28,5

8,75

9,75

10

Thanh Hóa

177

3018491

28,5

9

10

9,5

Hải Phòng

178

13004350

28,5

9

10

9,5

Yên Bái

179

28029599

28,5

9,5

9,5

9,5

Thanh Hóa

180

24001665

28,5

9

9,75

9,75

Hà Nam

181

16000486

28,5

9,25

9,75

9,5

Vĩnh Phúc

182

28029682

28,5

9

10

9,5

Thanh Hóa

183

1061261

28,5

9,5

9,5

9,5

Hà Nội

184

19000247

28,5

9,5

9,5

9,5

Bắc Ninh

185

40016687

28,5

9,25

9,75

9,5

Đắk Lắk

186

30009695

28,5

9

9,75

9,75

Hà Tĩnh

187

19000380

28,5

9

9,5

10

Bắc Ninh

188

16000584

28,5

9,25

10

9,25

Vĩnh Phúc

189

25008371

28,5

9,25

9,75

9,5

Nam Định

190

15004400

28,5

9,5

10

9

Phú Thọ

191

29024414

28,5

9,25

10

9,25

Nghệ An

192

27003444

28,5

9,25

9,75

9,5

Ninh Bình

193

19000113

28,5

9,5

10

9

Bắc Ninh

194

33008198

28,5

9

10

9,5

Huế

195

28017937

28,5

9

9,75

9,75

Thanh Hóa

196

29025006

28,5

9,5

9,75

9,25

Nghệ An

197

5001069

28,5

9

10

9,5

Hà Giang

198

19000096

28,5

9,5

9,75

9,25

Bắc Ninh

199

29024713

28,5

9,25

9,75

9,5

Nghệ An

200

19000141

28,5

9,5

9,75

9,25

Bắc Ninh

201

16000630

28,5

9,25

9,75

9,5

Vĩnh Phúc

202

15005475

28,5

9,25

9,75

9,5

Phú Thọ

203

3021517

28,5

9,25

10

9,25

Hải Phòng

204

51014574

28,5

8,75

10

9,75

An Giang

205

30010399

28,5

9,5

9,75

9,25

Hà Tĩnh

206

19009379

28,5

9,5

9,5

9,5

Bắc Ninh

207

59000513

28,5

9

10

9,5

Sóc Trăng

208

30010309

28,5

9,25

9,75

9,5

Hà Tĩnh

209

31008440

28,5

9

10

9,5

Quảng Bình

210

28017722

28,5

9,25

9,75

9,5

Thanh Hóa

211

16000414

28,5

9,25

10

9,25

Vĩnh Phúc

212

30009156

28,5

9,25

9,75

9,5

Hà Tĩnh

213

1069766

28,5

9

10

9,5

Hà Nội

214

1048722

28,5

9

9,75

9,75

Hà Nội

215

53000393

28,5

9,5