500 thí sinh có điểm khối B cao nhất cả nước 2022

Khối B gồm tổ hợp 3 môn Toán, Hoá, Sinh. 100 thí sinh có điểm thi khối B cao nhất trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 có tổng điểm từ 28 điểm trở lên.

Khối B có hai thí sinh là thủ khoa cùng đạt 29,35 đó là thí sinh đến từ Hà Nội và Thái Bình.

Hai Á khoa cùng đạt 29,3 điểm là những thí sinh đến từ Thanh Hoá và TP.HCM.

>>> TOP 500 thí sinh có điểm thi khối A cao nhất

>>> TOP 500 thí sinh có điểm thi khối D cao nhất

>>> TOP 500 thí sinh có điểm thi khối C cao nhất

Sau đây là top 500 thí sinh có điểm khối B cao nhất 2022 do VietNamNet thống kê.

STT

Số báo danh

Tổng điểm khối B00

Toán

Hóa học

Sinh học

Sở GD&ĐT

1

26002492

29,35

9,6

9,75

10

Thái Bình

2

01018611

29,35

9,6

9,75

10

Hà Nội

3

02027134

29,3

9,8

9,75

9,75

TP HCM

4

28020109

29,3

9,8

9,75

9,75

Thanh Hóa

5

15000207

29,25

10

9,75

9,5

Phú Thọ

6

44002130

29,1

9,6

10

9,5

Bình Dương

7

01023969

29,1

9,6

9,75

9,75

Hà Nội

8

02042579

29,05

9,8

9,75

9,5

TP HCM

9

02005606

29,05

9,8

10

9,25

TP HCM

10

29009056

29,05

9,8

10

9,25

Nghệ An

11

53008930

29,05

9,8

9,5

9,75

Tiền Giang

12

02042472

29

10

9,5

9,5

TP HCM

13

30005646

29

10

9,75

9,25

Hà Tĩnh

14

02026648

28,95

9,2

10

9,75

TP HCM

15

02026792

28,9

9,4

9,75

9,75

TP HCM

16

01025279

28,9

9,4

10

9,5

Hà Nội

17

45003303

28,9

9,4

10

9,5

Ninh Thuận

18

01023294

28,9

9,4

10

9,5

Hà Nội

19

04011277

28,85

9,6

9,5

9,75

Đà Nẵng

20

03021508

28,85

9,6

10

9,25

Hải Phòng

21

02005227

28,85

9,6

9,75

9,5

TP HCM

22

45003383

28,85

9,6

9,5

9,75

Ninh Thuận

23

28023461

28,85

9,6

9,75

9,5

Thanh Hóa

24

04010755

28,8

9,8

9,75

9,25

Đà Nẵng

25

25009659

28,8

9,8

9,75

9,25

Nam Định

26

35006027

28,8

9,8

10

9

Quảng Ngãi

27

55010645

28,8

9,8

9,5

9,5

Cần Thơ

28

02005413

28,8

9,8

9,5

9,5

TP HCM

29

02026975

28,8

9,8

9,5

9,5

TP HCM

30

01025272

28,8

9,8

9,75

9,25

Hà Nội

31

02042310

28,75

10

10

8,75

TP HCM

32

02005344

28,75

10

9,75

9

TP HCM

33

16009757

28,75

10

9,75

9

Vĩnh Phúc

34

28028012

28,75

10

9,5

9,25

Thanh Hóa

35

29004083

28,75

10

9,25

9,5

Nghệ An

36

36000238

28,7

9,2

9,5

10

Kon Tum

37

04011536

28,7

9,2

10

9,5

Đà Nẵng

38

55010272

28,7

9,2

9,75

9,75

Cần Thơ

39

34008172

28,7

9,2

10

9,5

Quảng Nam

40

47009734

28,65

9,4

9,75

9,5

Bình Thuận

41

04009303

28,65

9,4

9,75

9,5

Đà Nẵng

42

48016452

28,65

9,4

9,75

9,5

Đồng Nai

43

01025312

28,65

9,4

9,5

9,75

Hà Nội

44

01024551

28,65

9,4

9,5

9,75

Hà Nội

45

03015563

28,65

9,4

9,75

9,5

Hải Phòng

46

32000587

28,65

9,4

9,75

9,5

Quảng Trị

47

22002751

28,6

9,6

9,75

9,25

Hưng Yên

48

55010530

28,6

9,6

9,5

9,5

Cần Thơ

49

61004281

28,6

9,6

9,5

9,5

Cà Mau

50

25011691

28,6

9,6

9,75

9,25

Nam Định

51

24000136

28,6

9,6

9,75

9,25

Hà Nam

52

04007381

28,6

9,6

9,75

9,25

Đà Nẵng

53

60000870

28,6

9,6

10

9

Bạc Liêu

54

50010594

28,6

9,6

9,25

9,75

Đồng Tháp

55

22000219

28,6

9,6

9,5

9,5

Hưng Yên

56

37015427

28,55

9,8

10

8,75

Bình Định

57

04005736

28,55

9,8

9,5

9,25

Đà Nẵng

58

55010523

28,55

9,8

9,25

9,5

Cần Thơ

59

30005770

28,55

9,8

10

8,75

Hà Tĩnh

60

29035942

28,55

9,8

9,75

9

Nghệ An

61

02026366

28,55

9,8

10

8,75

TP HCM

62

57001097

28,55

9,8

9,75

9

Vĩnh Long

63

25012639

28,55

9,8

9,75

9

Nam Định

64

43002218

28,55

9,8

9,5

9,25

Bình Phước

65

26013396

28,55

9,8

10

8,75

Thái Bình

66

25015081

28,55

9,8

9,5

9,25

Nam Định

67

33003470

28,55

9,8

10

8,75

Huế

68

38012701

28,5

9

9,75

9,75

Gia Lai

69

01020572

28,45

9,2

10

9,25

Hà Nội

70

61005313

28,45

9,2

9,75

9,5

Cà Mau

71

61003604

28,45

9,2

9,75

9,5

Cà Mau

72

33003337

28,45

9,2

9,75

9,5

Huế

73

26001927

28,4

9,4

9,5

9,5

Thái Bình

74

02005432

28,4

9,4

9,5

9,5

TP HCM

75

28012253

28,4

9,4

9,5

9,5

Thanh Hóa

76

02005291

28,4

9,4

9,5

9,5

TP HCM

77

02004719

28,4

9,4

9,75

9,25

TP HCM

78

02004715

28,4

9,4

9,75

9,25

TP HCM

79

02026415

28,4

9,4

9,5

9,5

TP HCM

80

02026365

28,4

9,4

9,5

9,5

TP HCM

81

37000152

28,4

9,4

9,75

9,25

Bình Định

82

33003732

28,4

9,4

9,75

9,25

Huế

83

02026655

28,35

9,6

9,75

9

TP HCM

84

12004260

28,35

9,6

9,25

9,5

Thái Nguyên

85

26000305

28,35

9,6

9,25

9,5

Thái Bình

86

04007857

28,35

9,6

9,5

9,25

Đà Nẵng

87

55000733

28,35

9,6

9,5

9,25

Cần Thơ

88

56010544

28,35

9,6

9,75

9

Bến Tre

89

45003340

28,35

9,6

10

8,75

Ninh Thuận

90

21014615

28,3

9,8

9,5

9

Hải Dương

91

19000301

28,3

9,8

9,25

9,25

Bắc Ninh

92

01083562

28,3

9,8

9,5

9

Hà Nội

93

55001247

28,3

9,8

9,25

9,25

Cần Thơ

94

02070782

28,3

9,8

9

9,5

TP HCM

95

02070533

28,3

9,8

9,25

9,25

TP HCM

96

30014135

28,3

8,8

9,75

9,75

Hà Tĩnh

97

25017025

28,3

9,8

9

9,5

Nam Định

98

55010346

28,25

9

9,75

9,5

Cần Thơ

99

02000871

28,25

9

9,25

10

TP HCM

100

02054611

28,25

9

9,75

9,5

TP HCM

101

01081785

28,25

9

9,75

9,5

Hà Nội

102

56010815

28,25

9

10

9,25

Bến Tre

103

02042163

28,2

9,2

9,75

9,25

TP HCM

104

02042442

28,2

9,2

9,75

9,25

TP HCM

105

30011716

28,2

9,2

9,75

9,25

Hà Tĩnh

106

01065504

28,2

9,2

9,75

9,25

Hà Nội

107

01009090

28,2

9,2

9,75

9,25

Hà Nội

108

02004789

28,2

9,2

9,25

9,75

TP HCM

109

10008534

28,2

9,2

9,5

9,5

Lạng Sơn

110

02026544

28,2

9,2

9,75

9,25

TP HCM

111

44002738

28,2

9,2

9,75

9,25

Bình Dương

112

44002830

28,2

9,2

9,5

9,5

Bình Dương

113

02041802

28,2

9,2

9,75

9,25

TP HCM

114

19000128

28,2

9,2

9,75

9,25

Bắc Ninh

115

01025262

28,2

9,2

10

9

Hà Nội

116

01025275

28,2

9,2

9,75

9,25

Hà Nội

117

22000254

28,2

9,2

9,5

9,5

Hưng Yên

118

23000049

28,2

9,2

9,5

9,5

Hòa Bình

119

02042520

28,15

9,4

9,75

9

TP HCM

120

02042068

28,15

9,4

10

8,75

TP HCM

121

02042032

28,15

9,4

9,25

9,5

TP HCM

122

01014134

28,15

9,4

9,5

9,25

Hà Nội

123

30005720

28,15

9,4

9,75

9

Hà Tĩnh

124

02056975

28,15

9,4

9,25

9,5

TP HCM

125

12013225

28,15

9,4

9

9,75

Thái Nguyên

126

02005506

28,15

9,4

9,25

9,5

TP HCM

127

48011176

28,15

9,4

9,75

9

Đồng Nai

128

02005151

28,15

9,4

9,25

9,5

TP HCM

129

02027242

28,15

9,4

9,5

9,25

TP HCM

130

01007117

28,15

9,4

9,25

9,5

Hà Nội

131

44003013

28,15

9,4

9

9,75

Bình Dương

132

57001247

28,15

9,4

9,5

9,25

Vĩnh Long

133

60006041

28,15

9,4

9,25

9,5

Bạc Liêu

134

22005174

28,15

9,4

9,25

9,5

Hưng Yên

135

03007508

28,15

9,4

9

9,75

Hải Phòng

136

04006412

28,15

9,4

9,5

9,25

Đà Nẵng

137

19005385

28,15

9,4

9,75

9

Bắc Ninh

138

48022805

28,15

9,4

9,5

9,25

Đồng Nai

139

53005909

28,15

9,4

9,5

9,25

Tiền Giang

140

02047675

28,15

9,4

9,25

9,5

TP HCM

141

61002512

28,15

9,4

9,5

9,25

Cà Mau

142

29003801

28,15

9,4

9,25

9,5

Nghệ An

143

02042083

28,1

9,6

9,5

9

TP HCM

144

02067981

28,1

8,6

9,75

9,75

TP HCM

145

29003241

28,1

9,6

9,75

8,75

Nghệ An

146

01009011

28,1

9,6

9

9,5

Hà Nội

147

52001951

28,1

9,6

9,25

9,25

Bà Rịa - Vũng Tàu

148

02005595

28,1

9,6

9,5

9

TP HCM

149

01067043

28,1

9,6

9,75

8,75

Hà Nội

150

44003914

28,1

9,6

9,75

8,75

Bình Dương

151

18011266

28,1

9,6

9,75

8,75

Bắc Giang

152

53000893

28,1

9,6

9,25

9,25

Tiền Giang

153

49004423

28,1

8,6

10

9,5

Long An

154

01077111

28,1

9,6

9,75

8,75

Hà Nội

155

43002241

28,1

9,6

9,25

9,25

Bình Phước

156

02041838

28,1

9,6

9,75

8,75

TP HCM

157

29019551

28,1

9,6

9,75

8,75

Nghệ An

158

43002179

28,1

9,6

9

9,5

Bình Phước

159

33009975

28,1

9,6

9,25

9,25

Huế

160

17014744

28,1

9,6

9,25

9,25

Quảng Ninh

161

37018021

28,1

9,6

9,75

8,75

Bình Định

162

33004121

28,1

9,6

9,25

9,25

Huế

163

25000075

28,1

9,6

9,5

9

Nam Định

164

56010824

28,1

9,6

9,25

9,25

Bến Tre

165

45003315

28,1

9,6

9,5

9

Ninh Thuận

166

29023554

28,1

9,6

9,75

8,75

Nghệ An

167

02042189

28,05

8,8

9,75

9,5

TP HCM

168

54002848

28,05

8,8

9,75

9,5

Kiên Giang

169

02005861

28,05

9,8

8,75

9,5

TP HCM

170

01039412

28,05

9,8

9,5

8,75

Hà Nội

171

15006901

28,05

9,8

9,5

8,75

Phú Thọ

172

02000185

28,05

8,8

9,75

9,5

TP HCM

173

61000854

28,05

9,8

9,5

8,75

Cà Mau

174

55001683

28,05

8,8

10

9,25

Cần Thơ

175

31001009

28,05

9,8

9,75

8,5

Quảng Bình

176

18008101

28,05

8,8

9,75

9,5

Bắc Giang

177

13000289

28,05

9,8

9,25

9

Yên Bái

178

25015322

28,05

9,8

9,25

9

Nam Định

179

59000031

28

9

9,75

9,25

Sóc Trăng

180

54002683

28

9

9,75

9,25

Kiên Giang

181

44003816

28

9

9,75

9,25

Bình Dương

182

01033469

28

9

9,5

9,5

Hà Nội

183

34008831

28

9

9,75

9,25

Quảng Nam

184

32007560

28

9

9,5

9,5

Quảng Trị

185

19014633

28

9

10

9

Bắc Ninh

186

29023199

28

9

9,75

9,25

Nghệ An

187

56010734

28

9

9,75

9,25

Bến Tre

188

15004552

28

9

9,5

9,5

Phú Thọ

189

33003834

28

9

9,5

9,5

Huế

190

16000164

28

9

9,75

9,25

Vĩnh Phúc

191

15000092

28

9

9,75

9,25

Phú Thọ

192

25016615

28

9

9,75

9,25

Nam Định

193

02042115

27,95

9,2

9,75

9

TP HCM

194

36000349

27,95

9,2

9,5

9,25

Kon Tum

195

30005442

27,95

9,2

9,5

9,25

Hà Tĩnh

196

21000164

27,95

9,2

9

9,75

Hải Dương

197

09000476

27,95

9,2

9,75

9

Tuyên Quang

198

54002895

27,95

9,2

9,25

9,5

Kiên Giang

199

04011493

27,95

9,2

9,75

9

Đà Nẵng

200

02057664

27,95

9,2

9,5

9,25

TP HCM

201

55010636

27,95

9,2

9,5

9,25

Cần Thơ

202

35006035

27,95

9,2

9,25

9,5

Quảng Ngãi

203

02049607

27,95

9,2

9,5

9,25

TP HCM

204

55010395

27,95

9,2

9,5

9,25

Cần Thơ

205

02005468

27,95

9,2

9,25

9,5

TP HCM

206

02005863

27,95

9,2

9,75

9

TP HCM

207

21006216

27,95

9,2

9

9,75

Hải Dương

208

58003358

27,95

9,2

10

8,75

Trà Vinh

209

02026629

27,95

9,2

9,5

9,25

TP HCM

210

18011641

27,95

9,2

9,25

9,5

Bắc Giang

211

44002256

27,95

9,2

9,5

9,25

Bình Dương

212

23000428

27,95

9,2

9,75

9

Hòa Bình

213

28020569

27,95

9,2

10

8,75

Thanh Hóa

214

01050230

27,95

9,2

9,75

9

Hà Nội

215

01060309

27,95

9,2

9,5

9,25

Hà Nội

216

22011310

27,95

9,2

9,25

9,5

Hưng Yên

217

26016114

27,95

9,2

9,75

9

Thái Bình

218

26005525

27,95

9,2

9,75

9

Thái Bình

219

32003085

27,95

9,2

9,5

9,25

Quảng Trị

220

56010799

27,95

9,2

9,75

9

Bến Tre

221

50004244

27,95

9,2

9,5

9,25

Đồng Tháp

222

38001609

27,95

9,2

9,75

9

Gia Lai

223

60000537

27,95

9,2

9,5

9,25

Bạc Liêu

224

33003934

27,95

9,2

9,75

9

Huế

225

02042682

27,9

9,4

9,25

9,25

TP HCM

226

28022015

27,9

9,4

9,25

9,25

Thanh Hóa

227

02042628

27,9

9,4

9,75

8,75

TP HCM

228

02042229

27,9

9,4

9,75

8,75

TP HCM

229

04011735

27,9

9,4

10

8,5

Đà Nẵng

230

35008807

27,9

9,4

9,75

8,75

Quảng Ngãi

231

02026739

27,9

9,4

9,5

9

TP HCM

232

26007521

27,9

9,4

9,5

9

Thái Bình

233

21014037

27,9

9,4

9,5

9

Hải Dương

234

29013715

27,9

9,4

9,75

8,75

Nghệ An

235

18012974

27,9

9,4

9,25

9,25

Bắc Giang

236

34006989

27,9

9,4

9,25

9,25

Quảng Nam

237

02000278

27,9

9,4

9,75

8,75

TP HCM

238

04004269

27,9

9,4