500 thí sinh có điểm khối A cao nhất cả nước 2022

Khối A gồm tổ hợp 3 môn Toán, Lý, Hoá. Sau đây là 100 thí sinh có điểm khối A cao nhất trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022.

Khối A có 1 thí sinh đạt 30 điểm, đến từ Hà Nội.

4 thí sinh là á khoa đạt 29,8 điểm là các thí sinh ở Thái Bình, TP.HCM, Nghệ An, Bắc Giang.

>>> TOP 500 thí sinh điểm khối C cao nhất 2022

>>> TOP 100 thí sinh điểm khối B cao nhất cả nước

>>> TOP 500 thí sinh điểm khối D cao nhất cả nước

Sau đây là 500 thí sinh có điểm khối A00 cao nhất do VietNamNet thống kê:

STT

Số báo danh

Tổng điểm khối A00

Toán

Hóa học

Vật lý

Sở GD&ĐT

1

01068510

30

10

10

10

Hà Nội

2

02080716

29,8

9,8

10

10

TP HCM

3

29030869

29,8

9,8

10

10

Nghệ An

4

18008505

29,8

9,8

10

10

Bắc Giang

5

26013396

29,8

9,8

10

10

Thái Bình

6

22003022

29,55

9,8

9,75

10

Hưng Yên

7

26003263

29,55

9,8

10

9,75

Thái Bình

8

01078260

29,55

9,8

9,75

10

Hà Nội

9

01090975

29,55

9,8

10

9,75

Hà Nội

10

27005413

29,55

9,8

9,75

10

Ninh Bình

11

03021165

29,55

9,8

10

9,75

Hải Phòng

12

02026884

29,5

10

9,75

9,75

TP HCM

13

02005727

29,4

9,4

10

10

TP HCM

14

26008081

29,4

9,4

10

10

Thái Bình

15

03021879

29,35

9,6

9,75

10

Hải Phòng

16

38003382

29,35

9,6

9,75

10

Gia Lai

17

29022248

29,35

9,6

10

9,75

Nghệ An

18

01087263

29,35

9,6

9,75

10

Hà Nội

19

27006979

29,35

9,6

9,75

10

Ninh Bình

20

27005704

29,35

9,6

9,75

10

Ninh Bình

21

50004251

29,3

9,8

9,75

9,75

Đồng Tháp

22

26006460

29,3

9,8

9,75

9,75

Thái Bình

23

29006577

29,3

9,8

9,75

9,75

Nghệ An

24

32000617

29,3

9,8

9,75

9,75

Quảng Trị

25

34004093

29,3

9,8

9,5

10

Quảng Nam

26

03000275

29,3

9,8

9,5

10

Hải Phòng

27

01023138

29,3

9,8

9,5

10

Hà Nội

28

28030502

29,3

9,8

9,75

9,75

Thanh Hóa

29

02041779

29,3

9,8

9,75

9,75

TP HCM

30

29036247

29,3

9,8

10

9,5

Nghệ An

31

19000291

29,25

10

9,5

9,75

Bắc Ninh

32

25007571

29,2

9,2

10

10

Nam Định

33

30002294

29,2

9,2

10

10

Hà Tĩnh

34

01040864

29,2

9,2

10

10

Hà Nội

35

19001001

29,15

9,4

9,75

10

Bắc Ninh

36

01093154

29,15

9,4

9,75

10

Hà Nội

37

18008091

29,15

9,4

9,75

10

Bắc Giang

38

19011596

29,1

9,6

9,75

9,75

Bắc Ninh

39

26009274

29,1

9,6

10

9,5

Thái Bình

40

40018022

29,1

9,6

9,75

9,75

Đắk Lắk

41

01071243

29,1

9,6

9,75

9,75

Hà Nội

42

26006189

29,1

9,6

10

9,5

Thái Bình

43

26003124

29,1

9,6

9,75

9,75

Thái Bình

44

16000308

29,1

9,6

9,75

9,75

Vĩnh Phúc

45

28025985

29,1

9,6

9,5

10

Thanh Hóa

46

44002130

29,1

9,6

10

9,5

Bình Dương

47

27003531

29,1

9,6

9,75

9,75

Ninh Bình

48

16007563

29,1

9,6

10

9,5

Vĩnh Phúc

49

01069898

29,1

9,6

10

9,5

Hà Nội

50

29027582

29,1

9,6

9,75

9,75

Nghệ An

51

22010536

29,1

9,6

9,75

9,75

Hưng Yên

52

19014155

29,1

9,6

9,5

10

Bắc Ninh

53

19011690

29,05

9,8

9,75

9,5

Bắc Ninh

54

03003358

29,05

9,8

9,5

9,75

Hải Phòng

55

19000341

29,05

9,8

9,75

9,5

Bắc Ninh

56

18010104

29,05

9,8

9,25

10

Bắc Giang

57

30003105

29,05

9,8

9,25

10

Hà Tĩnh

58

01085607

29,05

9,8

9,5

9,75

Hà Nội

59

01007139

29

9

10

10

Hà Nội

60

02005655

29

10

9,5

9,5

TP HCM

61

16007229

29

9

10

10

Vĩnh Phúc

62

26000317

29

9

10

10

Thái Bình

63

29018527

28,95

9,2

9,75

10

Nghệ An

64

02042002

28,95

9,2

9,75

10

TP HCM

65

29022426

28,95

9,2

10

9,75

Nghệ An

66

16007240

28,95

9,2

10

9,75

Vĩnh Phúc

67

28018443

28,95

9,2

10

9,75

Thanh Hóa

68

30004640

28,9

9,4

9,75

9,75

Hà Tĩnh

69

01024987

28,9

9,4

9,5

10

Hà Nội

70

40019585

28,9

9,4

9,75

9,75

Đắk Lắk

71

19001593

28,9

9,4

10

9,5

Bắc Ninh

72

22004469

28,9

9,4

9,5

10

Hưng Yên

73

25007121

28,9

9,4

9,75

9,75

Nam Định

74

25016812

28,9

9,4

9,5

10

Nam Định

75

30010140

28,9

9,4

10

9,5

Hà Tĩnh

76

22011265

28,9

9,4

9,5

10

Hưng Yên

77

38006873

28,9

9,4

10

9,5

Gia Lai

78

30015374

28,9

9,4

9,5

10

Hà Tĩnh

79

01066716

28,85

9,6

9,75

9,5

Hà Nội

80

22008282

28,85

9,6

9,75

9,5

Hưng Yên

81

03021508

28,85

9,6

10

9,25

Hải Phòng

82

26002592

28,85

9,6

9,75

9,5

Thái Bình

83

15004926

28,85

9,6

9,5

9,75

Phú Thọ

84

21001881

28,85

9,6

9,75

9,5

Hải Dương

85

25015078

28,85

9,6

9,75

9,5

Nam Định

86

26018770

28,85

9,6

9,5

9,75

Thái Bình

87

22004065

28,85

9,6

9,25

10

Hưng Yên

88

26018402

28,85

9,6

9,5

9,75

Thái Bình

89

19000130

28,85

9,6

9,5

9,75

Bắc Ninh

90

28002568

28,85

9,6

10

9,25

Thanh Hóa

91

30008637

28,85

9,6

9,5

9,75

Hà Tĩnh

92

22012904

28,85

9,6

9,5

9,75

Hưng Yên

93

01021541

28,85

9,6

9,5

9,75

Hà Nội

94

38006883

28,85

9,6

9,75

9,5

Gia Lai

95

39001689

28,85

9,6

9,5

9,75

Phú Yên

96

31008548

28,85

9,6

9,75

9,5

Quảng Bình

97

02041717

28,85

9,6

9,5

9,75

TP HCM

98

01051152

28,85

9,6

9,75

9,5

Hà Nội

99

02039579

28,85

9,6

9,5

9,75

TP HCM

100

19013692

28,85

9,6

9,5

9,75

Bắc Ninh

101

19013935

28,85

9,6

9,5

9,75

Bắc Ninh

102

16007733

28,8

9,8

9,25

9,75

Vĩnh Phúc

103

21020073

28,8

9,8

9,25

9,75

Hải Dương

104

28025829

28,8

9,8

9,75

9,25

Thanh Hóa

105

02042122

28,8

9,8

9,25

9,75

TP HCM

106

02070985

28,8

9,8

9,5

9,5

TP HCM

107

01069598

28,8

9,8

9,75

9,25

Hà Nội

108

04010881

28,8

9,8

9,75

9,25

Đà Nẵng

109

44002368

28,75

10

8,75

10

Bình Dương

110

16009757

28,75

10

9,75

9

Vĩnh Phúc

111

27006879

28,75

10

9,25

9,5

Ninh Bình

112

38001280

28,75

10

9,5

9,25

Gia Lai

113

17006381

28,75

9

10

9,75

Quảng Ninh

114

27009784

28,7

9,2

9,75

9,75

Ninh Bình

115

22000204

28,7

9,2

10

9,5

Hưng Yên

116

19000588

28,7

9,2

9,75

9,75

Bắc Ninh

117

02026420

28,7

9,2

9,75

9,75

TP HCM

118

01085440

28,7

9,2

9,5

10

Hà Nội

119

28035278

28,7

9,2

10

9,5

Thanh Hóa

120

26009042

28,65

9,4

9,5

9,75

Thái Bình

121

01006982

28,65

9,4

9,75

9,5

Hà Nội

122

19007118

28,65

9,4

9,75

9,5

Bắc Ninh

123

16007745

28,65

9,4

9,75

9,5

Vĩnh Phúc

124

01052890

28,65

9,4

9,5

9,75

Hà Nội

125

52002863

28,65

9,4

9,25

10

Bà Rịa - Vũng Tàu

126

53012956

28,65

9,4

9,5

9,75

Tiền Giang

127

31009715

28,65

9,4

9,5

9,75

Quảng Bình

128

28025285

28,65

9,4

9,5

9,75

Thanh Hóa

129

33003891

28,65

9,4

10

9,25

Huế

130

03011729

28,65

9,4

9,75

9,5

Hải Phòng

131

21003578

28,65

9,4

9,75

9,5

Hải Dương

132

55010351

28,65

9,4

9,75

9,5

Cần Thơ

133

01091238

28,65

9,4

9,5

9,75

Hà Nội

134

02026585

28,65

9,4

9,25

10

TP HCM

135

18008258

28,65

9,4

9,75

9,5

Bắc Giang

136

29003913

28,65

9,4

9,75

9,5

Nghệ An

137

30010285

28,65

9,4

9,75

9,5

Hà Tĩnh

138

01023005

28,65

9,4

9,75

9,5

Hà Nội

139

26003632

28,65

9,4

9,25

10

Thái Bình

140

28035576

28,65

9,4

9,75

9,5

Thanh Hóa

141

38006063

28,65

9,4

10

9,25

Gia Lai

142

01073750

28,65

9,4

9,75

9,5

Hà Nội

143

15000310

28,65

9,4

9,25

10

Phú Thọ

144

01048494

28,65

9,4

9,5

9,75

Hà Nội

145

18006837

28,65

9,4

10

9,25

Bắc Giang

146

15000072

28,65

9,4

9,75

9,5

Phú Thọ

147

25018460

28,65

9,4

9,5

9,75

Nam Định

148

04004269

28,65

9,4

9,75

9,5

Đà Nẵng

149

19013621

28,65

9,4

9,75

9,5

Bắc Ninh

150

28033965

28,6

9,6

9,25

9,75

Thanh Hóa

151

48002166

28,6

9,6

9,25

9,75

Đồng Nai

152

44003251

28,6

9,6

9,75

9,25

Bình Dương

153

29008912

28,6

9,6

9,5

9,5

Nghệ An

154

19008610

28,6

9,6

9,25

9,75

Bắc Ninh

155

18011252

28,6

9,6

9,5

9,5

Bắc Giang

156

03010736

28,6

9,6

9,5

9,5

Hải Phòng

157

28016482

28,6

9,6

9,5

9,5

Thanh Hóa

158

31010859

28,6

9,6

9,25

9,75

Quảng Bình

159

01042620

28,6

9,6

9,5

9,5

Hà Nội

160

55010317

28,6

9,6

9,25

9,75

Cần Thơ

161

23007501

28,6

9,6

9,75

9,25

Hòa Bình

162

25017133

28,6

9,6

9,75

9,25

Nam Định

163

29030828

28,6

9,6

9,5

9,5

Nghệ An

164

01061559

28,6

9,6

9,5

9,5

Hà Nội

165

25015311

28,6

9,6

9,75

9,25

Nam Định

166

12002584

28,6

9,6

9,5

9,5

Thái Nguyên

167

26014897

28,6

9,6

9,75

9,25

Thái Bình

168

22006711

28,6

9,6

9,75

9,25

Hưng Yên

169

01077740

28,6

9,6

9,75

9,25

Hà Nội

170

29004079

28,6

9,6

9,5

9,5

Nghệ An

171

01022999

28,6

9,6

9,25

9,75

Hà Nội

172

28023461

28,6

9,6

9,75

9,25

Thanh Hóa

173

28036521

28,6

9,6

9,5

9,5

Thanh Hóa

174

04010694

28,6

9,6

9,75

9,25

Đà Nẵng

175

25004033

28,6

9,6

9

10

Nam Định

176

03009501

28,6

9,6

9

10

Hải Phòng

177

26000311

28,6

9,6

9,25

9,75

Thái Bình

178

04003832

28,6

9,6

9,25

9,75

Đà Nẵng

179

30005429

28,55

9,8

9,5

9,25

Hà Tĩnh

180

29008547

28,55

9,8

9,25

9,5

Nghệ An

181

01063616

28,55

9,8

9,75

9

Hà Nội

182

18001536

28,55

9,8

9,25

9,5

Bắc Giang

183

28020109

28,55

9,8

9,75

9

Thanh Hóa

184

02026750

28,55

9,8

9

9,75

TP HCM

185

38001274

28,55

9,8

9,5

9,25

Gia Lai

186

29004013

28,55

9,8

9,25

9,5

Nghệ An

187

15008034

28,55

9,8

8,75

10

Phú Thọ

188

53009047

28,55

9,8

9,25

9,5

Tiền Giang

189

15006801

28,55

8,8

10

9,75

Phú Thọ

190

01046303

28,55

9,8

9,25

9,5

Hà Nội

191

28024413

28,55

9,8

9,25

9,5

Thanh Hóa

192

28013395

28,55

9,8

8,75

10

Thanh Hóa

193

21014951

28,55

9,8

9

9,75

Hải Dương

194

28018211

28,55

8,8

10

9,75

Thanh Hóa

195

19014247

28,55

9,8

9,25

9,5

Bắc Ninh

196

01066416

28,5

9

9,75

9,75

Hà Nội

197

19011195

28,5

9

9,5

10

Bắc Ninh

198

30005431

28,5

9

9,75

9,75

Hà Tĩnh

199

44003145

28,5

9

9,75

9,75

Bình Dương

200

33003349

28,5

9

9,75

9,75

Huế

201

25014741

28,5

10

9,75

8,75

Nam Định

202

48024044

28,5

9

9,75

9,75

Đồng Nai

203

29031279

28,5

9

9,75

9,75

Nghệ An

204

28020828

28,5

10

9,25

9,25

Thanh Hóa

205

28028679

28,5

9

9,75

9,75

Thanh Hóa

206

25009656

28,5

9

9,75

9,75

Nam Định

207

09001219

28,45

9,2

9,5

9,75

Tuyên Quang

208

01024921

28,45

9,2

10

9,25

Hà Nội

209

26006592

28,45

9,2

9,75

9,5

Thái Bình

210

35001115

28,45

9,2

9,5

9,75

Quảng Ngãi

211

02042072

28,45

9,2

9,75

9,5

TP HCM

212

41000560

28,45

9,2

10

9,25

Khánh Hòa

213

25014985

28,45

9,2

9,5

9,75

Nam Định

214

26018512

28,45

9,2

9,25

10

Thái Bình

215

24005178

28,45

9,2

9,5

9,75

Hà Nam

216

33010358

28,45

9,2

9,75

9,5

Huế

217

01018348

28,45

9,2

9,5

9,75

Hà Nội

218

15008249

28,45

9,2

10

9,25

Phú Thọ

219

48026365

28,45

9,2

9,75

9,5

Đồng Nai

220

01090283

28,45

9,2

10

9,25

Hà Nội

221

37006477

28,45

9,2

9,75

9,5

Bình Định

222

34013498

28,45

9,2

9,75

9,5

Quảng Nam

223

01022957

28,45

9,2

9,5

9,75

Hà Nội

224

01090005

28,45

9,2

9,75

9,5

Hà Nội

225

01025236

28,45

9,2

9,5

9,75

Hà Nội

226

28023783

28,45

9,2

9,75

9,5

Thanh Hóa

227

25004281

28,45

9,2

9,75

9,5

Nam Định

228

01006993

28,4

9,4

9,5

9,5

Hà Nội

229

18003982

28,4

9,4

9,5

9,5

Bắc Giang

230

26009209

28,4

9,4

9,5

9,5

Thái Bình

231

35006210

28,4

9,4

9,5

9,5

Quảng Ngãi

232

44003255

28,4

9,4

9,5

9,5

Bình Dương

233

28033207

28,4

9,4

9,75

9,25

Thanh Hóa

234

42007147

28,4

9,4

9,25

9,75

Lâm Đồng

235

30005543

28,4

9,4

9,5

9,5

Hà Tĩnh

236

28033516

28,4

9,4

9,5

9,5

Thanh Hóa

237

44003793

28,4

9,4

9,75

9,25

Bình Dương

238

26007521

28,4

9,4