Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2016

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
81 CNKT công trình xây dựng CLC (Xem) 19.00 Đại học A00,A01,D01,D90
82 Công nghệ chế tạo máy (Xem) 19.00 Đại học A00,A01,D01,D90
83 CNKT công trình xây dựng CLC (Xem) 19.00 Đại học D01,D90
84 CNKT công trình xây dựng CLC (Xem) 19.00 Đại học A00
85 Công nghệ chế lạo máy (Xem) 19.00 Đại học D01,D90
86 Công nghệ chế lạo máy (Xem) 19.00 Đại học A00
87 Quan lý Còng nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) (Xem) 18.75 Đại học A00,A01,D01,D90
88 Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ CLC tiếng Việt) (Xem) 18.50 Đại học A00,A01,D01,D90
89 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (Xem) 18.50 Đại học A00,A01,D01,D90
90 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (Xem) 18.50 Đại học D01,D90
91 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (Xem) 18.50 Đại học A00
92 Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 18.50 Đại học D01,D90
93 Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 18.50 Đại học A00
94 Kế toán (CT chất lượng cao) (Xem) 18.25 Đại học A00,A01,D01,D90
95 Kế toán (CT chất lượng cao) (Xem) 18.25 Đại học A00
96 Kế toán (CT chất lượng cao) (Xem) 18.25 Đại học D01,D90
97 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 17.00 Đại học A00,A01,D01,D90
98 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 17.00 Đại học A00,A01,D01,D90
99 Công nghệ kỳ thuật ỏ tô (hệ Chat lượng cao ticng Anh) (Xem) 17.00 Đại học A00,A01,D01,D90
100 Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh) (Xem) 17.00 Đại học A00,A01,D01,D90