Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
21 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 17.50 A00,A01,D01,D07 Học viện Chính sách và Phát triển (HCP) (Xem) Hà Nội
22 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 17.10 A01,D01,D03 Đại học Thăng Long (DTL) (Xem) Hà Nội
23 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 17.10 A00,A01,D01,D03 Đại học Thăng Long (DTL) (Xem) Hà Nội
24 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 17.00 A00,A01,D01,D10 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM (DCT) (Xem) TP HCM
25 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 16.50 A00,A01,D01,D03,D09 Đại học Hoa Sen (HSU) (Xem) TP HCM
26 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 16.50 A01,D01,D03,D09 Đại học Hoa Sen (HSU) (Xem) TP HCM
27 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 16.25 A01,D01,D07,D11 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (DNT) (Xem) TP HCM
28 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 16.25 D01,D07,D11 Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (DNT) (Xem) TP HCM
29 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Công nghệ TP HCM (DKC) (Xem) TP HCM
30 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM (UEF) (Xem) TP HCM
31 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 16.00 A00,A01,C04,D01 Đại học Văn Lang (DVL) (Xem) TP HCM
32 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT) (Xem) TP HCM
33 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Bạc Liêu (DBL) (Xem) Bạc Liêu
34 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 15.00 A01,D01,D07,D96 Đại học Nha Trang (TSN) (Xem) Khánh Hòa
35 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 15.00 A00,A01,A16,D90 Đại học Bạc Liêu (DBL) (Xem) Bạc Liêu
36 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 15.00 A08,C08,D07 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA) (Xem) Long An
37 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 14.75 A00,A01,C15,D01 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (QSA) (Xem) An Giang
38 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 14.50 A00,C01,C14,D01 Đại học Đại Nam (DDN) (Xem) Hà Nội
39 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 14.50 A00,D01,D03,D96 Đại học Kinh Tế - Đại học Huế (DHK) (Xem) Huế
40 Tài chính – Ngân hàng (7340201) (Xem) 14.50 A00,A01,A16,D01 Đại học Thủ Dầu Một (TDM) (Xem) Bình Dương