Đại học Công nghiệp Vinh (DCV)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2019
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thực phẩm (Xem) | 14.30 | Đại học | A00,A01,A02,B00 | |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) | 14.25 | Đại học | A00,C00,D01,D15 | |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 4 | Kế toán (Xem) | 13.75 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 5 | Quản trị khách sạn (Xem) | 13.75 | Đại học | A00,C00,D01,D15 | |
| 6 | Công nghệ thông tin (Xem) | 13.60 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Xem) | 13.55 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Xem) | 13.50 | Đại học | A00,A01,D01,D07 |