Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (DHL)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2019
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Phát triển nông thôn (Xem) | 13.00 | Đại học | A07,B03,C00,C04 | |
| 22 | Quản lý thủy sản (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,B00,D01,D08 | |
| 23 | Quản lý tài nguyên rừng (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,A02,B00,D08 | |
| 24 | Bệnh học thủy sản (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,A02,B00,D08 | |
| 25 | Công nghệ sau thu hoạch (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,A02,B00,C02 | |
| 26 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,A02,B00,C02 | |
| 27 | ĐH Nuôi trồng thủy sản (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,A02,B00,D08 | |
| 28 | Khuyến nông (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,B00,C00,C04 | |
| 29 | Lâm học (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,A02,B00,D08 | |
| 30 | Phát triển nông thôn (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,B00,C00,C04 | |
| 31 | Quản lý thủy sản (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,A02,B00,D08 | |
| 32 | Sinh học ứng dụng (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,A02,B00,D08 |