Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Đại học Quy Nhơn (DQN)

  • Địa chỉ:

    Số 170, An Dương Vương, TP Quy Nhơn, Bình Định

  • Điện thoại:

    1800558849

  • Website:

    http://tuyensinh.qnu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2019

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học (Xem) 18.50 Đại học A00,C00,D01
2 Giáo dục Tiểu học (Xem) 18.50 Đại học A00,C00,D01,D78
3 Sư phạm Toán học (Xem) 18.00 Đại học A00,A01
4 Sư phạm khoa học tự nhiên (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,A02,B00
5 Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,D07
6 Sư phạm Hóa học (Xem) 18.00 Đại học A00,B00,D07
7 Sư phạm Địa lý (Xem) 18.00 Đại học A00,C00,D15
8 Sư phạm Vật lý (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,A02
9 Sư phạm khoa học tự nhiên (Xem) 18.00 Đại học A00,B00
10 Sư phạm Vật lý (Xem) 18.00 Đại học A00,A01
11 Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,D01
12 Công nghệ thông tin (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01,K01
13 Công nghệ kỹ thuật hoá học (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,C02,D07
14 ĐH Toán ứng dụng (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D07,D09
15 Kế toán (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01
16 Kiểm toán (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01
17 Kinh tế (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01
18 Kỹ thuật điện (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D07,K01
19 Kỹ thuật xây dựng (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D07,K01
20 Kỹ thuật phần mềm (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,K01