Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Đại học Tôn Đức Thắng (DTT)

  • Địa chỉ:

    Số 19 đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7

  • Điện thoại:

    19002024

  • Website:

    https://admission.tdtu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2019

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Kỹ thuật xây dựng (Xem) 27.00 Đại học A00,A01,C01
22 Công nghệ sinh học (Xem) 26.75 Đại học A00,B00,D08
23 Quản lý thể dục thể thao (Xem) 26.50 Đại học A01,D01,T00,T01
24 Kỹ thuật điện (Xem) 25.75 Đại học A00,A01,C01
25 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (Xem) 25.50 Đại học A00,A01,C01
26 Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 25.25 Đại học A01,C00,C01,D01
27 Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 25.00 Đại học A00,A01,D01
28 Xã hội học (Xem) 25.00 Đại học A01,C00,C01,D01
29 Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.75 Đại học A00,A01,D01,D07
30 Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.50 Đại học A00,A01,D01
31 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Xem) 24.00 Đại học A00,B00,D07,D08 Toán nhân 2
32 Khoa học môi trường (Xem) 24.00 Đại học A00,B00,D07,D08 Toán nhân 2
33 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C01,D01 A00,A01: Toán nhân 2; C00,D01: Văn nhân 2
34 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,D01 A00;D01: Anh nhân 2; A00: Toán nhân 2
35 Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.00 Đại học A00,B00,D08
36 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,B00,D07
37 Golf (Xem) 24.00 Đại học A01,D01,T00,T01
38 Kế toán - Chất lượng cao (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C01,D01
39 Khoa học môi trường (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,B00,D07
40 Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt (Xem) 24.00 Đại học A00,A01,C00,D01