Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2024

Đại học Quy Nhơn (DQN)

Tổng chỉ tiêu: 0

  • Địa chỉ:

    Số 170, An Dương Vương, TP Quy Nhơn, Bình Định

  • Điện thoại:

    1800558849

  • Website:

    http://tuyensinh.qnu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2024

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Giáo dục Tiểu học (Xem) 26.95 Đại học A00,C00,D01
2 Sư phạm Toán học (Xem) 26.50 Đại học A00,A01
3 Sư phạm Vật lý (Xem) 25.75 Đại học A00,A01,A02
4 Sư phạm khoa học tự nhiên (Xem) 25.65 Đại học A00,A01,A02,B00
5 Sư phạm Sinh học (Xem) 23.90 Đại học A02,B00,B08
6 Ngành Luật (Xem) 23.65 Đại học A00,C00,C19,D01
7 Ngôn ngữ Trung Quốc (Xem) 23.50 Đại học A01,D01,D04,D15
8 Quản lý nhà nước (Xem) 23.15 Đại học A00,C00,C19,D01
9 Tâm lý học giáo dục (Xem) 23.00 Đại học A00,C00,C19,D01
10 Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) 22.85 Đại học A00,A01,D07
11 Quản lý giáo dục (Xem) 22.50 Đại học A00,A01,C00,D01
12 Ngôn ngữ Anh (Xem) 22.00 Đại học A01,D01,D14,D15
13 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Xem) 21.00 Đại học A00,A01,D01
14 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 20.25 Đại học A00,A01,D01
15 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 19.85 Đại học A00,A01,D01,D14
16 Kiểm toán (Xem) 18.75 Đại học A00,A01,D01
17 Quản trị khách sạn (Xem) 18.35 Đại học A00,A01,D01
18 Kế toán CLC (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,D01
19 Kinh tế (Xem) 18.00 Đại học A00,A01,D01
20 Kế toán (Xem) 17.75 Đại học A00,A01,D01