500 thí sinh đạt trên 27,5 điểm khối D01

Thủ khoa khối D01 trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 đạt 28,7 điểm thuộc về Sở GD&ĐT Hà Tĩnh và Hải Phòng.

Trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022, có 2 thí sinh đạt 28,7 điểm khối D01 và trở thành Thủ khoa cả nước. Em là thí sinh thuộc Sở GD&ĐT Hà Tĩnh, đạt 9,5 điểm môn Văn, 9,4 điểm môn Toán và 9,8 điểm môn Tiếng Anh.

Thủ khoa thứ 2 đến từ Hải Phòng với 9,2 điểm Toán; 9,5 điểm Ngữ văn và 10 điểm tiếng Anh

Có hơn 500 thí sinh đạt mức điểm khối D01 từ 27 điểm trở lên. Ở top 10 có 2 thí sinh đạt điểm tuyệt đối môn Tiếng Anh. 

>>> TOP 500 thí sinh điểm khối C cao nhất 2022

>>> TOP 100 thí sinh điểm khối B cao nhất cả nước

>>> TOP 500 thí sinh điểm khối A cao nhất cả nước

Sau đây là top 500 thí sinh có điểm khối D01 cao nhất cả nước:

STT

Số báo danh

Tổng điểm khối D01

Ngữ văn

Toán

Tiếng Anh

Sở GD&ĐT

1

30011597

28,7

9,5

9,4

9,8

Hà Tĩnh

2

3022343

28,7

9,5

9,2

10

Hải Phòng

3

25000071

28,65

9,25

10

9,4

Nam Định

4

3007308

28,55

9,75

9,2

9,6

Hải Phòng

5

38006124

28,55

9,75

9,2

9,6

Gia Lai

6

35008130

28,55

8,75

9,8

10

Quảng Ngãi

7

3007010

28,5

9,5

9,2

9,8

Hải Phòng

8

15000139

28,5

9,5

9

10

Phú Thọ

9

25015298

28,45

9,25

9,4

9,8

Nam Định

10

52002160

28,4

9

9,6

9,8

Bà Rịa - Vũng Tàu

11

1017048

28,4

9

9,4

10

Hà Nội

12

30013732

28,4

9

9,6

9,8

Hà Tĩnh

13

23000270

28,35

9,75

9,2

9,4

Hòa Bình

14

25008488

28,35

9,75

9,2

9,4

Nam Định

15

1034004

28,3

9,5

9,2

9,6

Hà Nội

16

29003481

28,3

9,5

8,8

10

Nghệ An

17

25000143

28,3

9,5

8,8

10

Nam Định

18

1066023

28,3

9,5

9,4

9,4

Hà Nội

19

27003719

28,3

9,5

9

9,8

Ninh Bình

20

28002708

28,25

9,25

9,4

9,6

Thanh Hóa

21

27008597

28,25

9,25

9,4

9,6

Ninh Bình

22

19011614

28,25

9,25

9,2

9,8

Bắc Ninh

23

19000287

28,25

9,25

9,2

9,8

Bắc Ninh

24

19000301

28,25

9,25

9,8

9,2

Bắc Ninh

25

1031255

28,2

9

9,2

10

Hà Nội

26

28037124

28,2

9

9,2

10

Thanh Hóa

27

28014054

28,2

9

9,8

9,4

Thanh Hóa

28

1002013

28,2

9

9,2

10

Hà Nội

29

1001125

28,2

9

9,2

10

Hà Nội

30

1027162

28,2

9

9,2

10

Hà Nội

31

1016723

28,2

9

9,4

9,8

Hà Nội

32

19013471

28,2

9

9,6

9,6

Bắc Ninh

33

33010888

28,2

10

9,4

8,8

Huế

34

1089276

28,15

8,75

9,4

10

Hà Nội

35

3000138

28,15

9,75

9,2

9,2

Hải Phòng

36

27005580

28,15

8,75

9,6

9,8

Ninh Bình

37

45003303

28,15

9,75

9,4

9

Ninh Thuận

38

19000273

28,15

9,75

8,4

10

Bắc Ninh

39

3004965

28,15

8,75

9,8

9,6

Hải Phòng

40

25000250

28,15

9,75

8,4

10

Nam Định

41

1031972

28,1

9,5

9,2

9,4

Hà Nội

42

22004065

28,1

8,5

9,6

10

Hưng Yên

43

1003449

28,1

9,5

9

9,6

Hà Nội

44

1008198

28,1

9,5

9,2

9,4

Hà Nội

45

3011483

28,1

9,5

9,4

9,2

Hải Phòng

46

29000343

28,1

9,5

9

9,6

Nghệ An

47

19000329

28,1

9,5

9,2

9,4

Bắc Ninh

48

30005590

28,1

9,5

8,6

10

Hà Tĩnh

49

1004790

28,1

9,5

9

9,6

Hà Nội

50

29030528

28,1

9,5

9

9,6

Nghệ An

51

3009620

28,1

9,5

9,2

9,4

Hải Phòng

52

3009236

28,1

9,5

8,8

9,8

Hải Phòng

53

1018577

28,1

9,5

9

9,6

Hà Nội

54

30005198

28,1

9,5

9,2

9,4

Hà Tĩnh

55

35005755

28,1

9,5

9

9,6

Quảng Ngãi

56

30005386

28,1

9,5

9

9,6

Hà Tĩnh

57

27003592

28,1

9,5

8,8

9,8

Ninh Bình

58

12003182

28,05

9,25

9

9,8

Thái Nguyên

59

4008805

28,05

9,25

9,2

9,6

Đà Nẵng

60

3007459

28,05

9,25

8,8

10

Hải Phòng

61

17014270

28,05

9,25

9,2

9,6

Quảng Ninh

62

24000104

28,05

9,25

8,8

10

Hà Nam

63

24003975

28,05

9,25

9,6

9,2

Hà Nam

64

17007361

28,05

9,25

9

9,8

Quảng Ninh

65

3021059

28,05

9,25

9,4

9,4

Hải Phòng

66

1007911

28,05

9,25

9

9,8

Hà Nội

67

19000186

28,05

9,25

8,8

10

Bắc Ninh

68

29003152

28,05

9,25

9

9,8

Nghệ An

69

13000223

28,05

9,25

9

9,8

Yên Bái

70

30005575

28,05

9,25

9,2

9,6

Hà Tĩnh

71

30005635

28,05

9,25

9

9,8

Hà Tĩnh

72

53007787

28,05

9,25

9,2

9,6

Tiền Giang

73

1010517

28,05

9,25

9

9,8

Hà Nội

74

1010854

28,05

9,25

9,4

9,4

Hà Nội

75

1052453

28,05

9,25

9

9,8

Hà Nội

76

1076550

28,05

9,25

9

9,8

Hà Nội

77

50000142

28,05

9,25

9

9,8

Đồng Tháp

78

27003711

28,05

9,25

9

9,8

Ninh Bình

79

25004235

28

9

9,6

9,4

Nam Định

80

1004111

28

9

9,2

9,8

Hà Nội

81

16007736

28

9

9,4

9,6

Vĩnh Phúc

82

49004220

28

9

9,4

9,6

Long An

83

33008079

28

9

9,4

9,6

Huế

84

15000402

28

9

9,4

9,6

Phú Thọ

85

32001169

28

9

9,2

9,8

Quảng Trị

86

1051067

28

9

9,2

9,8

Hà Nội

87

30005553

28

9

9,2

9,8

Hà Tĩnh

88

53007742

28

9

9,6

9,4

Tiền Giang

89

1052638

28

9

9,2

9,8

Hà Nội

90

19000444

28

9

9

10

Bắc Ninh

91

1084172

28

9

9,4

9,6

Hà Nội

92

25005933

28

10

8,6

9,4

Nam Định

93

26000471

27,95

8,75

9,2

10

Thái Bình

94

45001210

27,95

8,75

9,2

10

Ninh Thuận

95

3000378

27,95

9,75

8,8

9,4

Hải Phòng

96

13000281

27,95

8,75

9,4

9,8

Yên Bái

97

3005488

27,95

8,75

9,6

9,6

Hải Phòng

98

1044157

27,95

8,75

9,4

9,8

Hà Nội

99

29022739

27,95

9,75

8,4

9,8

Nghệ An

100

34004026

27,95

9,75

8,4

9,8

Quảng Nam

101

37015476

27,95

8,75

9,4

9,8

Bình Định

102

18008246

27,9

9,5

8,6

9,8

Bắc Giang

103

15011837

27,9

9,5

8,8

9,6

Phú Thọ

104

30017051

27,9

9,5

8,6

9,8

Hà Tĩnh

105

30008651

27,9

9,5

9,2

9,2

Hà Tĩnh

106

40005451

27,9

9,5

9

9,4

Đắk Lắk

107

3007808

27,9

9,5

8,8

9,6

Hải Phòng

108

25014837

27,9

9,5

8,8

9,6

Nam Định

109

38001422

27,9

9,5

9

9,4

Gia Lai

110

19008349

27,9

9,5

8,8

9,6

Bắc Ninh

111

38004699

27,9

9,5

9

9,4

Gia Lai

112

30010505

27,9

9,5

9,2

9,2

Hà Tĩnh

113

29006336

27,9

9,5

8,8

9,6

Nghệ An

114

24000040

27,9

9,5

8,4

10

Hà Nam

115

29035859

27,9

9,5

8,8

9,6

Nghệ An

116

24000202

27,9

9,5

9,2

9,2

Hà Nam

117

1002351

27,9

9,5

9

9,4

Hà Nội

118

3020991

27,9

9,5

8,6

9,8

Hải Phòng

119

29003562

27,9

9,5

9

9,4

Nghệ An

120

3011281

27,9

9,5

8,8

9,6

Hải Phòng

121

53000393

27,9

9,5

9

9,4

Tiền Giang

122

44002345

27,9

8,5

9,8

9,6

Bình Dương

123

23000172

27,9

9,5

9,4

9

Hòa Bình

124

13000229

27,9

9,5

8,8

9,6

Yên Bái

125

19000161

27,9

9,5

8,6

9,8

Bắc Ninh

126

48009872

27,9

9,5

9

9,4

Đồng Nai

127

25000033

27,9

9,5

8,8

9,6

Nam Định

128

40017974

27,9

9,5

9,2

9,2

Đắk Lắk

129

29023130

27,9

9,5

8,8

9,6

Nghệ An

130

29000573

27,9

9,5

9,2

9,2

Nghệ An

131

1052440

27,9

9,5

9,6

8,8

Hà Nội

132

30003613

27,9

9,5

8,8

9,6

Hà Tĩnh

133

29001302

27,9

9,5

8,6

9,8

Nghệ An

134

29003780

27,9

9,5

9

9,4

Nghệ An

135

25015716

27,9

9,5

9

9,4

Nam Định

136

16000158

27,9

9,5

8,8

9,6

Vĩnh Phúc

137

28030255

27,85

9,25

9,8

8,8

Thanh Hóa

138

28001062

27,85

8,25

9,8

9,8

Thanh Hóa

139

30017184

27,85

9,25

9,4

9,2

Hà Tĩnh

140

30000017

27,85

9,25

8,6

10

Hà Tĩnh

141

1030315

27,85

9,25

9

9,6

Hà Nội

142

3006934

27,85

9,25

9,2

9,4

Hải Phòng

143

27005570

27,85

9,25

9,2

9,4

Ninh Bình

144

1008203

27,85

9,25

8,6

10

Hà Nội

145

3021189

27,85

9,25

9

9,6

Hải Phòng

146

22010456

27,85

9,25

9,2

9,4

Hưng Yên

147

21007397

27,85

9,25

8,8

9,8

Hải Dương

148

28017114

27,85

9,25

9,2

9,4

Thanh Hóa

149

26002320

27,85

9,25

8,8

9,8

Thái Bình

150

3011137

27,85

9,25

9

9,6

Hải Phòng

151

19000212

27,85

9,25

8,8

9,8

Bắc Ninh

152

3005746

27,85

9,25

8,8

9,8

Hải Phòng

153

25000456

27,85

9,25

9

9,6

Nam Định

154

56004260

27,85

9,25

9

9,6

Bến Tre

155

25000408

27,85

9,25

9

9,6

Nam Định

156

25000184

27,85

9,25

9,4

9,2

Nam Định

157

25000513

27,85

9,25

9

9,6

Nam Định

158

49009918

27,85

9,25

9

9,6

Long An

159

1053069

27,85

9,25

9,2

9,4

Hà Nội

160

3009288

27,85

9,25

9,6

9

Hải Phòng

161

3010415

27,85

9,25

9

9,6

Hải Phòng

162

1018856

27,85

9,25

8,6

10

Hà Nội

163

31008998

27,85

9,25

9

9,6

Quảng Bình

164

3021590

27,85

9,25

9

9,6

Hải Phòng

165

1013274

27,85

9,25

8,8

9,8

Hà Nội

166

1015676

27,85

9,25

9

9,6

Hà Nội

167

1017114

27,85

9,25

9,6

9

Hà Nội

168

41009198

27,85

9,25

8,8

9,8

Khánh Hòa

169

16000246

27,85

9,25

9

9,6

Vĩnh Phúc

170

30014074

27,85

8,25

10

9,6

Hà Tĩnh

171

29032504

27,85

9,25

9

9,6

Nghệ An

172

28029720

27,8

9

9

9,8

Thanh Hóa

173

1032523

27,8

9

9,2

9,6

Hà Nội

174

28001315

27,8

9

9

9,8

Thanh Hóa

175

48019272

27,8

9

9,2

9,6

Đồng Nai

176

28002540

27,8

9

9,2

9,6

Thanh Hóa

177

1030988

27,8

9

9,2

9,6

Hà Nội

178

30008953

27,8

9

9

9,8

Hà Tĩnh

179

24006660

27,8

9

9,6

9,2

Hà Nam

180

28021467

27,8

9

9

9,8

Thanh Hóa

181

5000038

27,8

9

9

9,8

Hà Giang

182

1015439

27,8

9

9,4

9,4

Hà Nội

183

24000028

27,8

9

9

9,8

Hà Nam

184

15000420

27,8

9

9

9,8

Phú Thọ

185

55010449

27,8

9

9,4

9,4

Cần Thơ

186

1055696

27,8

9

9,2

9,6

Hà Nội

187

1001261

27,8

9

9,2