Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2016

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ đại trà) (Xem) 22.25 Đại học A00,A01,D01,D90
22 Cõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà) (Xem) 22.25 Đại học A00
23 Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) (Xem) 22.00 Đại học A00,A01,D01,D90
24 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00,A01,D01,D90
25 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (hệ đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00,A01,D01,D90
26 Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00,A01,D01,D90
27 Thương mại điện tử (hệ Đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00,A01,D01,D90
28 Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) (Xem) 21.75 Đại học A00
29 Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) (Xem) 21.75 Đại học A00
30 Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00
31 Kế toán (hệ Đại trà) (Xem) 21.50 Đại học A00,A01,D01,D90
32 Kế toán (hệ Đại trà) (Xem) 21.50 Đại học A00
33 Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học A00,B00,D07,D90
34 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học A00,A01,D01,D90
35 Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học A00,B00
36 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học A00
37 Công nghệ Kỹ thuật vật liệu (hệ đại trà) (Xem) 20.25 Đại học A00,A01,D01,D90
38 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 20.25 Đại học A00,A01,D01,D90
39 Công nghộ vật liệu (hvẳ Đựi trà) (Xem) 20.25 Đại học A00
40 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 20.25 Đại học A00