Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2017

Đại học Tây Nguyên (TTN)

  • Địa chỉ:

    Số 567 Lê Duẩn, TP Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk

  • Điện thoại:

    0965.16.44.45

  • Website:

    http://tuyensinh.ttn.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2017

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Công nghệ thông tin (Xem) 15.50 Đại học A00,A01
22 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Xem) 15.50 Đại học A00,A02,B00,B08
23 Công nghệ sau thu hoạch (Xem) 15.50 Đại học A00,A02,B00,B08
24 Giáo dục Thể chất (Xem) 15.50 Đại học T01
25 Khoa học cây trồng (Xem) 15.50 Đại học A00,A02,B00,B08
26 Kinh tế (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
27 Kinh tế nông nghiệp (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
28 Lâm sinh (Xem) 15.50 Đại học A00,A02,B00,B08
29 Quản lý tài nguyên rừng (Xem) 15.50 Đại học A00,A02,B00,B08
30 Quản lý đất đai (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,A02,B00
31 Sinh hoc (Xem) 15.50 Đại học A02,B00,B03,B08
32 Sư phạm Sinh học (Xem) 15.50 Đại học A02,B00,B03,B08
33 Sư phạm Hóa học (Xem) 15.50 Đại học A00,B00,D07
34 Sư phạm Vật lý (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,A02,C01
35 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,D01,D07
36 Bảo vệ thực vật (Xem) 15.50 Đại học A00,A02,B00,B04
37 Chăn nuôi (Xem) 15.50 Đại học A02,B00,D08
38 Công nghệ sinh học (Xem) 15.50 Đại học A00,A02,B00,D08
39 Công nghệ kỹ thuật Môi trường (Xem) 15.50 Đại học A00,A02,B00,D08
40 Giáo dục Thể chất (Xem) 15.50 Đại học T00,T02,T03,T07