Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Điện lạnh - Điện tử - Điện - Tự động hóa

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 19.05 A00,A01 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (phía Bắc) (Xem) Hà Nội
42 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (7510301A) (Xem) 18.90 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
43 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.90 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội
44 Công Nghý kỹ thuật điộn - điộn tư (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (7510301A) (Xem) 18.90 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
45 Công Nghý kỹ thuật điộn - điộn tư (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (7510301A) (Xem) 18.90 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
46 Năng lượng tái tạo (hệ đại trà) (7510208D) (Xem) 18.85 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
47 Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) (7510208D) (Xem) 18.85 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
48 Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) (7510208D) (Xem) 18.85 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
49 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 18.25 A00,A01,C01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
50 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.20 A01 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
51 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.20 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
52 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (7510301) (Xem) 18.00 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
53 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (7510302C) (Xem) 17.90 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
54 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (7510302C) (Xem) 17.90 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
55 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (7510302C) (Xem) 17.90 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
56 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (7510302A) (Xem) 17.65 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
57 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (7510302A) (Xem) 17.65 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
58 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (7510302A) (Xem) 17.65 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
59 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (7520216) (Xem) 17.50 A00,A01,D07 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
60 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (7510203C) (Xem) 17.50 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM