Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Kế toán (7340301) (Xem) 16.00 A01,D01,D07,D96 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
62 Kế toán (7340301) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D03,D09 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM
63 Kế toán (7340301) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
64 Kế toán (7340301) (Xem) 16.00 A01,D01,D03,D09 Đại học Hoa Sen (Xem) TP HCM
65 Kế toán (7340301) (Xem) 16.00 A01,D01,D07 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Xem) Hà Nội
66 Kế toán (7340301) (Xem) 15.50 A00,A01,C15,D01 Đại học Kinh Tế - Đại học Huế (Xem) Huế
67 Kiểm toán (chất lượng cao) (7340302CL) (Xem) 15.50 A00,A01,C15,D01 Đại học Kinh Tế - Đại học Huế (Xem) Huế
68 Kiểm toán (7340302) (Xem) 15.50 A00,A01,C15,D01 Đại học Kinh Tế - Đại học Huế (Xem) Huế
69 Kế toán (7340301) (Xem) 15.50 A00,A01,D01 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam) (Xem) TP HCM
70 Kế toán (7340301) (Xem) 15.50 A00,A01,A16,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
71 Kế toán (7340301) (Xem) 15.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
72 Kế toán (7340301) (Xem) 15.50 A01,D01,D07 Đại học Điện lực (Xem) Hà Nội
73 Kế toán (CT chất lượng cao) (7340301C) (Xem) 15.25 A01,D01,D07,D96 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
74 Kế toán (7340301) (Xem) 15.00 A00,A08,C03,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
75 Kế toán (7340301) (Xem) 15.00 A00,A01,A07,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
76 Kế toán (7340301) (Xem) 15.00 A00,A01,D01 Đại học Tân Trào (Xem) Tuyên Quang
77 Kế toán (7340301) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D10 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
78 Kế toán (7340301) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
79 Kế toán (7340301) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D90 Đại học Bạc Liêu (Xem) Bạc Liêu
80 Kế toán (7340301) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D96 Đại học Đà Lạt (Xem) Lâm Đồng