| 81 |
Kinh tế quốc tế (CLC) (QHE43) (Xem) |
27.05 |
A01,D01,D09,D10 |
Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 82 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (7220204) (Xem) |
27.02 |
D01,D14,D15,D78 |
Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 83 |
Ngôn ngữ Anh (7220201) (Xem) |
27.00 |
A01,D01,D07 |
Học viện Tài chính (Xem) |
Hà Nội |
| 84 |
Ngôn ngữ Italia (7220208) (Xem) |
26.70 |
D01 |
Đại học Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 85 |
Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) |
26.58 |
A00,A01,D07,D90 |
Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 86 |
Sư phạm Toán học (7140209) (Xem) |
26.58 |
A01,D01,D07,D90 |
Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 87 |
Quản trị kinh doanh (CLC) (QHE40) (Xem) |
26.55 |
A01,D01,D09,D10 |
Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 88 |
Giáo dục Thể chất (7140206) (Xem) |
26.50 |
T00,T01,T02,T05 |
Đại học Vinh (Xem) |
Nghệ An |
| 89 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) (Xem) |
26.40 |
D01 |
Đại học Mở Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 90 |
Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) |
26.25 |
A00,A01,D07,D11 |
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 91 |
Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) |
26.25 |
A01,D07,D11 |
Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (Xem) |
TP HCM |
| 92 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha (7220207) (Xem) |
26.03 |
D01 |
Đại học Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 93 |
Ngôn ngữ Anh (7220201) (Xem) |
25.92 |
D01 |
Đại học Mở Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 94 |
Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) |
25.85 |
A00,D01,D78,D90 |
Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 95 |
Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) |
25.85 |
A00,D01,D90,D96 |
Đại học Thủ Đô Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 96 |
Tài chính - Ngân hàng (CLC) (QHE41) (Xem) |
25.58 |
A01,D01,D09,D10 |
Đại học Kinh Tế - Đại học Quốc Gia Hà Nội (Xem) |
Hà Nội |
| 97 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (610) (Xem) |
25.50 |
D72,R25 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) |
Hà Nội |
| 98 |
Ngôn ngữ Anh, (7220201D125) (Xem) |
25.50 |
A01,D01,D10,D14 |
Đại học Hàng hải Việt Nam (Xem) |
Hải Phòng |
| 99 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (610) (Xem) |
25.50 |
D01 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) |
Hà Nội |
| 100 |
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (610) (Xem) |
25.50 |
D72 |
Học viện Báo chí và Tuyên truyền (Xem) |
Hà Nội |