Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
121 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A00,A01,C01,D01 Học viện Chính sách và Phát triển (Xem) Hà Nội
122 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 17.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
123 Kinh tế (TLA401) (Xem) 16.95 A00 Đại học Thủy Lợi ( Cơ sở 1 ) (Xem) Hà Nội
124 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.75 A00,A01,C15,D01 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) An Giang
125 Kinh doanh nông nghiệp (7620114) (Xem) 16.50 A00,A01,D01 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
126 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 A00,A01,A08,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
127 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 A00,A01,C15,D01 Đại học Kinh Tế - Đại học Huế (Xem) Huế
128 Kinh doanh nông nghiệp (7620114) (Xem) 16.50 A01,D01 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
129 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.50 A00,A01,C15,D01 Phân Hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị (Xem) Huế
130 Kinh doanh thương mại (7340121) (Xem) 16.50 A00,A01,C01,D01 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
131 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (7850102) (Xem) 16.50 A00,A01,C02,D01 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
132 Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) 16.10 A00,C03,D01,D07 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
133 Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
134 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D96 Đại học Đà Lạt (Xem) Lâm Đồng
135 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,D01 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam) (Xem) TP HCM
136 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,B01,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
137 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,A16,D01 Đại học Thủ Dầu Một (Xem) Bình Dương
138 Kinh doanh xuất bản phẩm (7320402) (Xem) 16.00 C00,D01,D09,D15 Đại học Văn hoá TP HCM (Xem) TP HCM
139 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 16.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
140 Kinh tế đầu tư (7310104) (Xem) 16.00 A01,D01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (Xem) Hà Nội