Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
1 Kiến trúc (7580101) (Xem) 24.52 V00 Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) Hà Nội
2 Kiến trúc (7580101) (Xem) 21.00 V00,V01 Đại học Kiến trúc TP HCM (Xem) TP HCM
3 Kiến trúc (7580101) (Xem) 21.00 V00,V01,V02 Đại học Kiến trúc TP HCM (Xem) TP HCM
4 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 20.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
5 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 20.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
6 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 20.50 A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
7 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 20.50 A01,D01,D07 Đại học Kinh tế quốc dân (Xem) Hà Nội
8 Kiến trúc (7580101) (Xem) 20.00 V00,V01,V02 Đại học Mở Hà Nội (Xem) Hà Nội
9 Kiến trúc (7580101) (Xem) 20.00 V00,V01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
10 Kiến trúc (7580101) (Xem) 19.00 V00,V10 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
11 Kiến trúc (7580101) (Xem) 19.00 H01,V00,V01,V02 Đại học Dân lập Phương Đông (Xem) Hà Nội
12 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) (125) (Xem) 18.75 A00,A01,B00,D07 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
13 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) (125) (Xem) 18.75 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
14 Kiến trúc (7580101) (Xem) 18.00 A00,A01 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
15 Kiến trúc (7580101) (Xem) 18.00 A00,A01,D01,V00 Đại học Hải Phòng (Xem) Hải Phòng
16 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 17.25 A00,B00,D07,D08 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
17 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 17.25 A00,A01,B00,D07 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
18 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (225) (Xem) 17.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
19 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 17.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM
20 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 17.00 A00,A01,D01 Đại học Nông Lâm TP HCM (Xem) TP HCM