Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,B08 Đại học Tân Trào (Xem) Tuyên Quang
42 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.00 H00,H07,V01,V02 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
43 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 15.00 A02,A16,B00,D90 Đại học Bạc Liêu (Xem) Bạc Liêu
44 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 15.00 A04,B00,D01 Đại học Công nghệ Miền Đông (Xem) Hà Nội
45 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 15.00 A04,B00,D01 Đại học Công nghệ Miền Đông (Xem) Hà Nội
46 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.00 M02,M04,V00,V01 Đại học Dân Lập Duy Tân (Xem) Đà Nẵng
47 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.00 H01,V02,V03 Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (Xem) Long An
48 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 15.00 A00,A01,B00 Đại học Tân Trào (Xem) Tuyên Quang
49 Kiến trúc (7580101) (Xem) 15.00 H02,V00,V01 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
50 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 15.00 B00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
51 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 15.00 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
52 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 14.25 A00,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
53 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 14.25 A00,A02,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
54 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 14.00 A00,B00,B08,D90 Đại học Đà Lạt (Xem) Lâm Đồng
55 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 14.00 A00,B00,D07,D08 Đại học Đồng Tháp (Xem) Đồng Tháp
56 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Đồng Tháp (Xem) Đồng Tháp
57 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 A00,A01,C04,D01 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
58 Kiến trúc (7580101) (Xem) 14.00 A00,A07,C02,C04 Đại học Nguyễn Trãi (Xem) Hà Nội
59 Kiến trúc (7580101) (Xem) 14.00 A00,D01,V00,V01 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
60 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 14.00 B00,C04,D01 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định