Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
81 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 13.50 A00,B00,C14,D01 Đại học Khoa Học - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
82 Kiến trúc (7580101) (Xem) 13.00 V00,V01,V02,V06 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
83 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 13.00 A00,B00,C00,D01 Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội (Xem) Hà Nội
84 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 13.00 A00,B00,C00,C04 Đại học Nông Lâm - Đại học Huế (Xem) Huế
85 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 13.00 A07,A09,B00,D01 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
86 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 13.00 A01,B00,C00,D14 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
87 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 13.00 A00,A01,B00,D10 Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
88 Quản lý tài nguyên nước (7850198) (Xem) 13.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
89 Quản lý biển (7850199) (Xem) 13.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
90 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 13.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Tây Bắc (Xem) Sơn La
91 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 13.00 A00,A01,A02,B00 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
92 Kiến trúc (7580101) (Xem) 13.00 A01,D01,V00,V01 Đại học Xây dựng Miền Trung (Xem) Phú Yên
93 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 13.00 B00,D01,D08,D10 Khoa Quốc Tế - Đại học Thái Nguyên (Xem) Thái Nguyên
94 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 13.00 A00,A01,A02 Đại học Tây Bắc (Xem) Sơn La
95 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 13.00 A00,A02,A10,B00 Đại học Tây Nguyên (Xem) Đắk Lắk
96 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 13.00 A00,B00,D07,D15 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (Xem) Huế
97 Kiến trúc (7580101) (Xem) 13.00 V00,V01,V02 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (Xem) Huế
98 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 13.00 B00,C04,D01,D10 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (Xem) Huế
99 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 13.00 A00,A16,B00,C15 Đại học Dân Lập Duy Tân (Xem) Đà Nẵng
100 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 13.00 B00,C04,D01,D15 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (Xem) Huế