Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (QSB)

  • Địa chỉ:

    Số 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10

  • Điện thoại:

    (02) 838 654 087

    (028) 38 651 670

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmut.edu.vn/admission/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 21.00 Đại học A00,B00,D07
22 Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 21.00 Đại học A00,A01
23 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 20.00 Đại học A00
24 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 20.00 Đại học A00
25 Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 20.00 Đại học A00,A01
26 Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 20.00 Đại học A00,A01
27 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 19.50 Đại học A00
28 Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 19.50 Đại học A00,A01,D01,D07
29 Cơ Kỹ thuật; (Xem) 19.25 Đại học A00
30 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) (Xem) 19.25 Đại học A00
31 Cơ Kỹ thuật (Xem) 19.25 Đại học A00,A01
32 Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành) (Xem) 19.25 Đại học A00,A01
33 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 19.00 Đại học A00
34 Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 19.00 Đại học A00
35 Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 19.00 Đại học A00,B00,D07
36 Kỹ thuật Cơ khí (CLC, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (Xem) 19.00 Đại học A00,A01
37 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) (Xem) 18.75 Đại học A00
38 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) (Xem) 18.75 Đại học A00
39 Vật lý Kỹ thuật; (Xem) 18.75 Đại học A00
40 Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành) (Xem) 18.75 Đại học A00,A01