Đại học Cần Thơ (TCT)
-
Địa chỉ:
Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-
Điện thoại:
0292. 3872 728
-
Website:
https://tuyensinh.ctu.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2018
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Quản trị doanh nghiệp (Xem) | 20.00 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 22 | Hoá dược (Xem) | 20.00 | Đại học | A00,B00,C02,D07 | |
| 23 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 19.75 | Đại học | B00,D08 | |
| 24 | Giáo dục Tiểu học (Xem) | 19.75 | Đại học | A00,C01,D01,D03 | |
| 25 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) (Xem) | 19.75 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 26 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) | 19.75 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 27 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 19.75 | Đại học | A00,B00,D07,D24 | |
| 28 | Kế toán (Xem) | 19.50 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 29 | Tài chính – Ngân hàng (Xem) | 19.25 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 30 | Kinh doanh thương mại (Xem) | 19.25 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 31 | Triết học (Xem) | 19.25 | Đại học | C00,C19,D14,D15 | |
| 32 | Kinh tế (Xem) | 19.00 | Đại học | A00,A01,A02,D01 | |
| 33 | Kinh tế (Xem) | 19.00 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 34 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An) (Xem) | 19.00 | Đại học | D01,D14,D15 | |
| 35 | Việt Nam học (Học tại khu Hòa An) (Xem) | 19.00 | Đại học | C00,D01,D14,D15 | |
| 36 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 18.75 | Đại học | A00,B00,D07,D24 | |
| 37 | Luật (Chuyên ngành Luật Hành chính); Học tại khu Hòa An - Tỉnh Hậu Giang (Xem) | 18.75 | Đại học | A00,C00,D01,D03 | |
| 38 | Công nghệ thực phẩm (Xem) | 18.75 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 39 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 18.75 | Đại học | A00,A01,A02,D29 | |
| 40 | Văn học (Xem) | 18.50 | Đại học | C00,D14,D15 |