Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2018
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 2 | Công nghệ truyền thông (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 3 | Điện tử - viễn thông (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 4 | Kỹ thuật y sinh (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 5 | Thương mại điện tử (Xem) | 14.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật máy tính (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 9 | Hệ thống thông tin (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 10 | Khoa học máy tính (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 11 | Kỹ thuật phần mềm (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 12 | Quản trị văn phòng (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 13 | Thiết kế đồ họa (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 | |
| 14 | Truyền thông đa phương tiện (Xem) | 13.00 | Đại học | A00,C01,C14,D01 |