Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)

  • Địa chỉ:

    484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

  • Điện thoại:

    0225.3735.138

    0225.3729690

    0225.3851657

  • Website:

    http://tuyensinh.vimaru.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 15.50 Đại học A00,A01,C01,D01
22 Kỹ thuật cơ khí, (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
23 Điều khiển tàu biển (Xem) 14.50 Đại học A00,A01,C01,D01
24 Kinh tế vận tải biển (CLC) (Xem) 14.50 Đại học A00,A01,C01,D01
25 Công nghệ thông tin (CLC) (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
26 Điện tự động công nghiệp (CLC) (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
27 Điện tự động tàu thủy (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
28 Điện tử viễn thông (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
29 Đóng tàu và công trình ngoài khơi (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
30 Khai thác máy tàu biển (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
31 Kỹ thuật an toàn hàng hải (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
32 Kỹ thuật môi trường, (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01,D07
33 Kỹ thuật cầu đường (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
34 Kỹ thuật nhiệt lạnh (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
35 Kỹ thuật hóa dầu (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,D01,D07
36 Máy và tự động hóa xếp dỡ (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
37 Máy tàu thủy (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
38 Máy và tự động công nghiệp (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
39 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01
40 Tự động hóa hệ thống điện (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01