Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
141 Kế toán (CT chất lượng cao) (Xem) 17.70 Đại học D01,D90
142 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (Xem) 17.65 Đại học A00,A01,D01,D90
143 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (Xem) 17.65 Đại học A00
144 Công nghệ kỷ thuật Diện từ - Viễn thông (hệ Chất lưựng cao tiếng Anh) (Xem) 17.65 Đại học D01,D90
145 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh) (Xem) 17.60 Đại học A00,A01,D01,D90
146 Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hộ Chắt lượng cao ticng Anh) (Xem) 17.60 Đại học A00
147 Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hộ Chắt lượng cao ticng Anh) (Xem) 17.60 Đại học D01,D90
148 CNKT công trình xây dựng CLC (Xem) 17.40 Đại học A00,A01,D01,D90
149 CNKT công trình xây dựng CLC (Xem) 17.40 Đại học D01,D90
150 CNKT công trình xây dựng CLC (Xem) 17.40 Đại học A00
151 Công nghệ kỹ thuựt m (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) (Xem) 17.00 Đại học A00,A01,D01,D90
152 Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 16.90 Đại học A00,A01,D01,D90
153 Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao ticng Anh) (Xem) 16.90 Đại học A00
154 Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao ticng Anh) (Xem) 16.90 Đại học D01,D90
155 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (Xem) 16.35 Đại học A00,A01,D01,D90
156 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (Xem) 16.35 Đại học D01,D90
157 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (Xem) 16.35 Đại học A00
158 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Xem) 16.00 Đại học A00,B00,D07,D90
159 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Xem) 16.00 Đại học D90
160 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Xem) 16.00 Đại học A00,B00