Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
121 Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) (Xem) 18.35 Đại học A00,B00
122 Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) (Xem) 18.35 Đại học D90
123 Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ CLC tiếng Việt) (Xem) 18.30 Đại học A00,A01,D01,D90
124 Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 18.30 Đại học D01,D90
125 Công nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 18.30 Đại học A00
126 Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.20 Đại học A00,A01,D01,D90
127 Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.20 Đại học D01,D90
128 Công nghệ chc tạo máy (hệ Chắt lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.20 Đại học A00
129 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh) (Xem) 18.10 Đại học A00,A01,D01,D90
130 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh) (Xem) 18.10 Đại học D01,D90
131 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ ('hất lượng cao ticng Anh) (Xem) 18.10 Đại học A00
132 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (Xem) 17.90 Đại học A00,A01,D01,D90
133 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (Xem) 17.90 Đại học D01,D90
134 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn Ihông (Xem) 17.90 Đại học A00
135 Công nghệ Kỹ thuật vật liệu (hệ đại trà) (Xem) 17.80 Đại học A00,A01,D01,D90
136 Công nghộ vật liệu (hvẳ Đựi trà) (Xem) 17.80 Đại học A00
137 Công nghộ vật liệu (hvẳ Đựi trà) (Xem) 17.80 Đại học D07,D90
138 Kế toán (CT chất lượng cao) (Xem) 17.70 Đại học A00,A01,D01,D90
139 Quản lý xây dựng (hệ Đại trà) (Xem) 17.70 Đại học A00,A01,D01,D90
140 Kế toán (CT chất lượng cao) (Xem) 17.70 Đại học A00