Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
101 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt) (Xem) 18.90 Đại học A00
102 Công Nghý kỹ thuật điộn - điộn tư (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.90 Đại học A00
103 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt) (Xem) 18.90 Đại học D01,D90
104 Năng lượng tái tạo (hệ đại trà) (Xem) 18.85 Đại học A00,A01,D01,D90
105 Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) (Xem) 18.85 Đại học D01,D90
106 Năng lưựng tái tạo (hộ Dại (rà) (Xem) 18.85 Đại học A00
107 Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.70 Đại học A00,A01,D01,D90
108 Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.70 Đại học A00
109 Công nghệ kỳ thuật cơ khi (hệ Chát lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.70 Đại học D01,D90
110 Công nghệ kỳ thuật in (hộ Đụi trà) (Xem) 18.60 Đại học A00,A01,D01,D90
111 Kiên trúc (hệ Đại trà) (Xem) 18.60 Đại học V03,V04,V05,V06
112 Thiết kế thời trang (hệ Đại trà) (Xem) 18.60 Đại học V01,V02,V07,V09
113 Công nghệ kỳ thuật in (hộ Đụi trà) (Xem) 18.60 Đại học A00
114 Công nghệ kỳ thuật in (hộ Đụi trà) (Xem) 18.60 Đại học D01,D90
115 Kiên trúc (hệ Đại trà) (Xem) 18.60 Đại học V03,V04
116 Kiên trúc (hệ Đại trà) (Xem) 18.60 Đại học V06
117 Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.45 Đại học A00,B00,D07,D90
118 Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.45 Đại học A00,B00
119 Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.45 Đại học D90
120 Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) (Xem) 18.35 Đại học A00,B00,D07,D90