Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Thương mại (TMA)

  • Địa chỉ:

    79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội

  • Điện thoại:

    024.3764.3219

  • Website:

    https://tmu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) (Xem) 20.40 Đại học A00
22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) (Xem) 20.30 Đại học A00,A01,D01,D07
23 Kinh tế (Quản lý kinh tế) (Xem) 20.30 Đại học A00
24 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) (Xem) 20.00 Đại học A00,A01,D04,D07
25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) (Xem) 20.00 Đại học A00,A01,D01,D07
26 Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại) (Xem) 20.00 Đại học A00
27 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại) (Xem) 20.00 Đại học A00
28 Luật kinh tế (Luật kinh tế) (Xem) 19.95 Đại học A00,A01,D01,D07
29 Luật kinh tế (Luật kinh tế) (Xem) 19.95 Đại học A00
30 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) (Xem) 19.75 Đại học A00,A01,D01,D07
31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị hệ thống thông tin kinh tế) (Xem) 19.75 Đại học A00
32 Kế toán (Kế toán công) (Xem) 19.50 Đại học A00,A01,D01,D07
33 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) (Xem) 19.50 Đại học A00,A01,D03,D07
34 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) (Xem) 19.50 Đại học A00,A01,D01,D07
35 Kế toán (Kế toán công) (Xem) 19.50 Đại học A00
36 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)-Chất lượng cao (Xem) 19.50 Đại học A00 Môn Tiếng Anh >= 6.0
37 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) (Xem) 19.50 Đại học A00
38 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) (Xem) 19.50 Đại học A00
39 Tài chính - Ngân hàng (TC-NH thương mại)-Chất lượng cao (Xem) 19.50 Đại học A00