Đại học Hoa Sen (HSU)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2019
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 | |
| 22 | Marketing (dạy bằng tiếng Anh) (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 | |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 | |
| 24 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,D07,D08 | |
| 25 | Quản trị khách sạn (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 | |
| 26 | Quản trị doanh nghiệp (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 | |
| 27 | Quản trị nhân lực (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 | |
| 28 | Quản trị công nghệ truyền thông* (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 | |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 | |
| 30 | Tài chính – Ngân hàng (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D03,D09 |