Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2019
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa (Xem) | 25.00 | Đại học | B00 | |
| 2 | Răng- Hàm -Mặt (Xem) | 24.70 | Đại học | B00 | |
| 3 | Dược học (Xem) | 22.75 | Đại học | A00,B00 | |
| 4 | Dược học (Xem) | 22.75 | Đại học | A00 | |
| 5 | Y học cổ truyền (Xem) | 21.75 | Đại học | B00 | |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Xem) | 21.25 | Đại học | B02 | |
| 7 | Kỹ thuật xét nghiệm y học (Xem) | 21.25 | Đại học | B00 | |
| 8 | Kỹ thuật hình ảnh y học (Xem) | 20.25 | Đại học | B03 | |
| 9 | Kỹ thuật hình ảnh y học (Xem) | 20.25 | Đại học | B00 | |
| 10 | Điều dưỡng (Xem) | 19.25 | Đại học | B00 | |
| 11 | Y học dự phòng (Xem) | 18.25 | Đại học | B00 | |
| 12 | Y tế công cộng (Xem) | 16.50 | Đại học | B04 | |
| 13 | Y tế công cộng (Xem) | 16.50 | Đại học | B00 |