Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2022

TT Ngành Điểm chuẩn Khối thi Trường Tỉnh/thành
1 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 35.40 A00,A01,D01 Đại học Tôn Đức Thắng (DTT) (Xem) TP HCM
2 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 28.05 A00,A01,D01,D07 Đại học Công nghệ Thông tin - Đại học Quốc gia TP HCM (QSC) (Xem) TP HCM
3 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 26.30 A00,A01,D01,D07 Đại học Kinh tế TP HCM (KSA) (Xem) TP HCM
4 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 26.30 A00,A01 Đại học Cần Thơ (TCT) (Xem) Cần Thơ
5 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 25.35 A00,A01 Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN) (Xem) Hà Nội
6 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 24.94 A00,A01 Đại học Sài Gòn (SGD) (Xem) TP HCM
7 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 21.30 A00,A01,C01,D01 Đại học An Giang - Đại học Quốc gia TP HCM (QSA) (Xem) An Giang
8 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 20.00 A00,A01,A02,D07 Đại học Nam Cần Thơ (DNC) (Xem) Cần Thơ
9 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 17.00 A00,C01,C14,D01 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông - Đại học Thái Nguyên (DTC) (Xem) Thái Nguyên
10 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 16.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (DHT) (Xem) Huế
11 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D03,D07 Đại học Hoa Sen (HSU) (Xem) TP HCM
12 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D90 Đại học Thủ Dầu Một (TDM) (Xem) Bình Dương
13 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 15.00 A00,A01,D01 Đại học Nguyễn Tất Thành (NTT) (Xem) TP HCM
14 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 15.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Gia Định (GDU) (Xem) TP HCM
15 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 15.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU) (Xem) Bình Dương
16 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 15.00 A00,A01,K01 Đại học Quy Nhơn (DQN) (Xem) Bình Định
17 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D07 ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH (NTT) (Xem) TP HCM
18 Kỹ thuật phần mềm (7480103) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU) (Xem) Vĩnh Long