Đại học Ngoại ngữ - Tin học TP HCM (DNT)
-
Địa chỉ:
828 Sư Vạn Hạnh, Phường 13, Quận 10, TP HCM
-
Điện thoại:
0965876700
-
Website:
https://huflit.edu.vn/tuyen-sinh-39/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2025
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | NGÔN NGỮ HÀN QUỐC (Xem) | 18.00 | Đại học | D01,D11,DD2,D06,D14,D15 | Xét học bạ THPT (thang điểm 30) |
| 42 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Xem) | 18.00 | Đại học | A01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X06 | Xét học bạ THPT (thang điểm 30) |
| 43 | LUẬT KINH TẾ (Xem) | 18.00 | Đại học | D09,X25,A01,D01,C00,X78,D14,D15 | Xét học bạ THPT (thang điểm 30) |
| 44 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM (Xem) | 18.00 | Đại học | A01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X06 | Xét học bạ THPT (thang điểm 30) |
| 45 | NGÔN NGỮ NHẬT (Xem) | 18.00 | Đại học | D01,D06,D15,D14 | Xét học bạ THPT (thang điểm 30) |
| 46 | QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH (Xem) | 18.00 | Đại học | D01,D14,D15,X78,X26 | Xét học bạ THPT (thang điểm 30) |
| 47 | TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN (Xem) | 17.00 | Đại học | D01,D14,D15,X78,D09,D10,X25 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 48 | NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC (Xem) | 17.00 | Đại học | D01,D04,D03,D11,D14,D15,X78,X80,X81 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 49 | MARKETING (Xem) | 17.00 | Đại học | D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 50 | NGÔN NGỮ ANH (Xem) | 17.00 | Đại học | D01,D11,D14,D15,X78,D12,X79,X80,X81 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 51 | TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X06 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 52 | TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG (Xem) | 15.00 | Đại học | D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 53 | KỸ THUẬT PHẦN MỀM (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X06 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 54 | THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X06 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 55 | QUẢN TRỊ KHÁCH SẠN (Xem) | 15.00 | Đại học | D01,D14,D15,X78,X26 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 56 | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D07,D01,X26,X27,X28,A00,C01,X06 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 57 | KINH DOANH QUỐC TẾ (Xem) | 15.00 | Đại học | D01,A01,D07,X27,X28,X25,X26,D11,D14 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 58 | QUAN Hệ CÔNG CHÚNG (Xem) | 15.00 | Đại học | D01,D14,D15,X78,D09,D10,X25 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 59 | QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH (Xem) | 15.00 | Đại học | D01,D14,D15,X78,X26 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |
| 60 | QUAN Hệ QUỐC TẾ (Xem) | 15.00 | Đại học | D01,D14,D15,X78,D09,D10,X25 | Xét tuyển điểm thi THPT 2025 (thang điểm 20) |