Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)

  • Địa chỉ:

    484 Lạch Tray, Lê Chân, Hải Phòng

  • Điện thoại:

    0225.3735.138

    0225.3729690

    0225.3851657

  • Website:

    http://tuyensinh.vimaru.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2016

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 16.75 Đại học A00,A01,C01,D01
22 Điện tử viễn thông (Xem) 16.50 Đại học A00,A01,C01,D01
23 Điều khiển tàu biển (Xem) 16.50 Đại học A00,A01,C01,D01
24 Kỹ thuật cơ khí, (Xem) 16.50 Đại học A00,A01,C01,D01
25 Kỹ thuật hóa dầu (Xem) 16.50 Đại học A00,A01,D01,D07
26 Kỹ thuật nhiệt lạnh (Xem) 16.25 Đại học A00,A01,C01,D01
27 Kỹ thuật an toàn hàng hải (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C01,D01
28 Máy và tự động công nghiệp (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C01,D01
29 Điện tự động công nghiệp (CLC) (Xem) 15.75 Đại học A00,A01,C01,D01
30 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Xem) 15.25 Đại học A00,A01,C01,D01
31 Công nghệ thông tin (CLC) (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
32 Điện tự động tàu thủy (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
33 Đóng tàu và công trình ngoài khơi (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
34 Khai thác máy tàu biển (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
35 Kỹ thuật cầu đường (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
36 Máy và tự động hóa xếp dỡ (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
37 Máy tàu thủy (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
38 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
39 Xây dựng công trình thủy (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01