Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2016

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
41 Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) (Xem) 21.75 Đại học D01,D90
42 Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) (Xem) 21.75 Đại học A00
43 Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) (Xem) 21.75 Đại học A00
44 Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) (Xem) 21.75 Đại học D01,D90
45 Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) (Xem) 21.75 Đại học D01,D90
46 Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) (Xem) 21.75 Đại học A00
47 Kế toán (hệ Đại trà) (Xem) 21.50 Đại học A00,A01,D01,D90
48 Kế toán (hệ Đại trà) (Xem) 21.50 Đại học D01,D90
49 Kế toán (hệ Đại trà) (Xem) 21.50 Đại học A00
50 Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học A00,B00,D07,D90
51 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học A00,A01,D01,D90
52 Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học A00,B00
53 Công nghệ kỳ thuật mỏi trường (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học D90
54 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học D01,D90
55 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (Xem) 21.25 Đại học A00
56 Công nghệ Kỹ thuật vật liệu (hệ đại trà) (Xem) 20.25 Đại học A00,A01,D01,D90
57 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 20.25 Đại học A00,A01,D01,D90
58 Công nghộ vật liệu (hvẳ Đựi trà) (Xem) 20.25 Đại học A00
59 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 20.25 Đại học A00
60 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Xem) 20.25 Đại học D01,D90