Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
41 Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (245) (Xem) 17.00 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
42 Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (215) (Xem) 17.00 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
43 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (7580205) (Xem) 17.00 A00,A01,C01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
44 Quy hoạch vùng và đô thị (7580105) (Xem) 17.00 A00,A01,V00,V01 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
45 Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (7510102A) (Xem) 16.90 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
46 Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao ticng Anh) (7510102A) (Xem) 16.90 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
47 Cóng nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Chất lượng cao ticng Anh) (7510102A) (Xem) 16.90 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
48 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 16.75 A00,A01,C01,D90 Đại học Công nghiệp TP HCM (Xem) TP HCM
49 Kỹ thuật xây dựng (7580201H) (Xem) 16.40 A00,A01 Đại học Giao thông vận tải TP HCM (Xem) TP HCM
50 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (7580205D) (Xem) 16.35 A00,A01,D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
51 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (7580205D) (Xem) 16.35 D01,D90 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
52 Kỹ thuật xảy dựng công trinh giao thông (hệ Đại trà) (7580205D) (Xem) 16.35 A00 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (Xem) TP HCM
53 Quy hoạch vùng và đô thị (7580105) (Xem) 16.23 V00,V01,V02 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
54 Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và Quản lý đô thị). (7580302_01) (Xem) 16.05 A00,A01,D09 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
55 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 16.00 A00,A01 Đại học Kiến trúc TP HCM (Xem) TP HCM
56 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 16.00 A00,A01,D07 Đại học Kiên Giang (Xem) Kiên Giang
57 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 16.00 H00 Đại học Nghệ Thuật - Đại học Huế (Xem) Huế
58 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) (7580205_01) (Xem) 16.00 A00,A01,D08 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
59 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM
60 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 16.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Công nghệ TP HCM (Xem) TP HCM