Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Xây dựng - Kiến trúc - Giao thông

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
61 Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông (Chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường) (7580205_01) (Xem) 16.00 A00,A01,D08 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
62 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (7510103) (Xem) 16.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Kiên Giang (Xem) Kiên Giang
63 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 16.00 A00,A01 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
64 Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Tin học xây dựng) (7580201_03) (Xem) 15.70 A00,A01,D07 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
65 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (7580210) (Xem) 15.50 A00,A01 Đại học Kiến trúc TP HCM (Xem) TP HCM
66 Quản lý xây dựng (chuyên ngành:Kinh tế và Quản lý Bất động sản). (7580302_02) (Xem) 15.45 A00,A01,D10 Đại học Xây dựng Hà Nội (Xem) Hà Nội
67 Kỹ thuật xây dựng ( Chất lượng cao) (7580201CLC) (Xem) 15.05 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
68 Công nghệ Kỹ thuật Giao thông (7510104) (Xem) 15.05 A00,A01,C04,D01 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (Xem) Vĩnh Long
69 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (7520118) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
70 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
71 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 15.00 H00,H07,V00,V01 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
72 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 15.00 H00,H07,V01,V02 Đại học Nguyễn Tất Thành (Xem) TP HCM
73 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 15.00 A01,A02,C01 Đại học Công nghệ Miền Đông (Xem) Hà Nội
74 CNKT công trình xây dựng CLC (7510102C) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
75 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (7510102) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
76 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 15.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Mở TP HCM (Xem) TP HCM
77 Thiết kế nội thất (7580108) (Xem) 15.00 H03,H04,H05,H06 Đại học Văn Lang (Xem) TP HCM
78 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.50 A00,A01,D01,D07 Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) Hà Nội
79 Quản lý xây dựng (7580302) (Xem) 14.50 A00,A01,C01,D01 Đại học Kiến trúc Hà Nội (Xem) Hà Nội
80 Kỹ thuật xây dựng (7580201) (Xem) 14.50 A00,A01,C01,D07 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa