Đại học Cần Thơ (TCT)
-
Địa chỉ:
Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-
Điện thoại:
0292. 3872 728
-
Website:
https://tuyensinh.ctu.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2018
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 41 | Văn học (Xem) | 18.50 | Đại học | C00,D01,D14 | |
| 42 | Kiểm toán (Xem) | 18.50 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 43 | Công nghệ sinh học (Xem) | 18.25 | Đại học | A00,B00,D07,D08 | |
| 44 | Công nghệ sinh học (Xem) | 18.25 | Đại học | A00,B00,B08,D07 | |
| 45 | Công nghệ thông tin (Xem) | 18.25 | Đại học | A00,A01 | |
| 46 | Thú y (Xem) | 18.00 | Đại học | A02,B00,D07,D08 | |
| 47 | Thú y (Xem) | 18.00 | Đại học | A02,B00,B08,D07 | |
| 48 | Giáo dục Thể chất (Xem) | 17.75 | Đại học | A00,A01,D07,D08 | |
| 49 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) (Xem) | 17.75 | Đại học | A01,D01,D07 | |
| 50 | Kỹ thuật phần mềm (Xem) | 17.75 | Đại học | A00,A01 | |
| 51 | Giáo dục Thể chất (Xem) | 17.75 | Đại học | T00,T01,T06 | |
| 52 | Kinh tế nông nghiệp (Xem) | 17.50 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 53 | Kỹ thuật cơ khí (Xem) | 17.50 | Đại học | A00,A01 | |
| 54 | Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An) (Xem) | 17.50 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 55 | Quản lý công nghiệp (Xem) | 17.50 | Đại học | A00,A01,D01 | |
| 56 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) | 17.25 | Đại học | A00,A01,A02,D29 | |
| 57 | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Xem) | 17.25 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 58 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) | 17.25 | Đại học | A00,A01,D01,D07 | |
| 59 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 17.00 | Đại học | C00,D14,D15 | |
| 60 | Kỹ thuật cơ điện tử (Xem) | 17.00 | Đại học | A00,A01 |