Đại học Cần Thơ (TCT)
-
Địa chỉ:
Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
-
Điện thoại:
0292. 3872 728
-
Website:
https://tuyensinh.ctu.edu.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2018
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 61 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 17.00 | Đại học | B00,B08 | |
| 62 | Sư phạm Tiếng Pháp (Xem) | 17.00 | Đại học | D01,D03,D14,D64 | |
| 63 | Công nghệ chế biến thủy sản (Xem) | 16.75 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 64 | Công nghệ chế biến thủy sản (Xem) | 16.75 | Đại học | A00,B00 | |
| 65 | Kỹ thuật điện (Xem) | 16.50 | Đại học | A00,A01,D07 | |
| 66 | Ngôn ngữ Anh (CTCLC) (Xem) | 16.50 | Đại học | D01,D14,D15 | |
| 67 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Xem) | 16.50 | Đại học | A00,A01,C02,D01 | |
| 68 | Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (Xem) | 16.50 | Đại học | A00,A01 | |
| 69 | Ngôn ngữ Pháp (Xem) | 16.25 | Đại học | D01,D03,D14,D64 | |
| 70 | Bảo vệ thực vật (Xem) | 16.00 | Đại học | B00,D07,D08 | |
| 71 | Bảo vệ thực vật (Xem) | 16.00 | Đại học | B00,B08 | |
| 72 | Kỹ thuật xây dựng (Xem) | 16.00 | Đại học | A00,A01 | |
| 73 | Khoa học máy tính (Xem) | 15.75 | Đại học | A00,A01 | |
| 74 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Xem) | 15.75 | Đại học | A00,A01 | |
| 75 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) | 15.75 | Đại học | A00,A01,B00,D07 | |
| 76 | Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến) (Xem) | 15.50 | Đại học | A01,D07,D08 | |
| 77 | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao) (Xem) | 15.50 | Đại học | A01,D07,D08 | |
| 78 | ĐH Nuôi trồng thủy sản (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,B00,D07,D08 | |
| 79 | Hóa học (Xem) | 15.50 | Đại học | A00,B00,D07 | |
| 80 | Nông học (Xem) | 15.50 | Đại học | B00,D07,D08 |