Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Cần Thơ (TCT)

  • Địa chỉ:

    Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ

  • Điện thoại:

    0292. 3872 728

  • Website:

    https://tuyensinh.ctu.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
101 Chăn nuôi (Xem) 14.50 Đại học A00,A02,B00,D08
102 Khoa học cây trồng (Xem) 14.50 Đại học A02,B00,D07,D08
103 Quản lý thủy sản (Xem) 14.50 Đại học A00,B00,D07,D08
104 Chăn nuôi (Xem) 14.50 Đại học A00,A02,B00,B08
105 Khoa học cây trồng (Xem) 14.50 Đại học A02,B00,B08,D07
106 Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An) (Xem) 14.50 Đại học A00,A01,C02,D01
107 Quản lý thủy sản (Xem) 14.50 Đại học A00,B00,B08,D07
108 Khoa học môi trường (Xem) 14.25 Đại học A00,B00,D07
109 Sinh học ứng dụng (Xem) 14.25 Đại học A00,A01,B00,D08
110 Công nghệ sau thu hoạch (Xem) 14.25 Đại học A00,A01,B00,D07
111 Khoa học môi trường (Xem) 14.25 Đại học A00,A02,B00,D07
112 Sinh học ứng dụng (Xem) 14.25 Đại học A00,A01,B00,B08
113 Bệnh học thủy sản (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,D07,D08
114 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,D07,D08
115 Khoa học đất (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,D07,D08
116 Kỹ thuật vật liệu (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,B00,D07
117 Ngành Kỹ thuật môi trường (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,B00,D07
118 Sinh hoc (Xem) 14.00 Đại học B00,D08
119 Vật lý kỹ thuật (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,A02
120 Bệnh học thủy sản (Xem) 14.00 Đại học A00,B00,B08,D07