Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Công nghiệp Hà Nội (DCN)

  • Địa chỉ:

    Số 298 đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội

  • Điện thoại:

    0243.7655.121 máy lẻ 277/224

  • Website:

    https://tuyensinh.haui.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Thiết kế thời trang (Xem) 18.70 Đại học A00,A01,D01,D14
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 18.50 Đại học A01,D01,D14
23 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 18.50 Đại học A01,D01 Toán >=8.8 NV<=1
24 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 18.40 Đại học A00,A01,D01
25 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 18.40 Đại học A01,D01 Toán >=8.4 NV<=3
26 Công nghệ kỹ thuật máy tính (Xem) 18.30 Đại học A00,A01
27 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 18.25 Đại học A01,D01 Toán >=8.2 NV<=14
28 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 18.25 Đại học A00,A01,D01
29 Kế toán (Xem) 18.20 Đại học A00,A01,D01
30 Kế toán (Xem) 18.20 Đại học A01,D01 Toán >=8 NV<=1
31 Hệ thống thông tin (Xem) 18.00 Đại học A00,A01
32 Quản trị văn phòng (Xem) 17.45 Đại học A00,A01,D01
33 Quản trị văn phòng (Xem) 17.45 Đại học A01,D01 Toán >=7.6 NV<=5
34 Điện tử - viễn thông (Xem) 17.35 Đại học A00,A01
35 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Xem) 17.05 Đại học A00,A01
36 Kiểm toán (Xem) 17.05 Đại học A00,A01,D01
37 Kiểm toán (Xem) 17.05 Đại học A01,D01 Toán >=8.8 NV<=9
38 Công nghệ thực phẩm (Xem) 17.00 Đại học A00,B00,D07
39 Công nghệ thực phẩm (Xem) 17.00 Đại học A00,B00,D01,D07 Toán >=7.6 NV<=3
40 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Xem) 16.60 Đại học A00,A01