Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Công nghç Kỳ thuật Hóa học (hç Dại trà) (Xem) 21.00 Đại học A00,B00
22 Su phạm Tiếng Anh (hệ Đại trả) (Xem) 20.93 Đại học D01,D96
23 Công nghệ Thực phàm (hệ Đại trà) (Xem) 20.85 Đại học A00,B00,D07,D90
24 Công nghệ Thực phàm (hệ Đại trà) (Xem) 20.85 Đại học D90
25 Công nghệ Thực phàm (hệ Đại trà) (Xem) 20.85 Đại học A00,B00
26 Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ CLC tiếng Việt) (Xem) 20.80 Đại học A00,A01,D01,D90
27 Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 20.80 Đại học A00
28 Công nghệ kỳ thuật ô tò (hệ Chất lượng cao tiêng Việt) (Xem) 20.80 Đại học D01,D90
29 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ đại trà) (Xem) 20.65 Đại học A00,A01,D01,D90
30 Công Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà) (Xem) 20.65 Đại học D01,D90
31 Công Nghệ kỳ thu¿t điện - điện tư (hệ Đại trà) (Xem) 20.65 Đại học A00
32 Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) (Xem) 20.60 Đại học A00,A01,D01,D90
33 Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) (Xem) 20.60 Đại học A00
34 Công nghệ kỳ thuật máy tinh (hệ Đại trà) (Xem) 20.60 Đại học D01,D90
35 Ngôn ngữ Anh (hệ Đại trà) (Xem) 20.50 Đại học D01,D96
36 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (Xem) 20.40 Đại học A00,A01,D01,D90
37 Quản lý Công nghiệp (hệ Đại trà) (Xem) 20.40 Đại học A00,A01,D01,D90
38 Thict kế dồ họa (hệ Đại trà) (Xem) 20.40 Đại học V01,V02,V07,V08
39 Thương mại điện tử (hệ Đại trà) (Xem) 20.40 Đại học A00,A01,D01,D90
40 Công nghệ kỳ thuật điều khiên và tự động hoả (hệ (’hất lượng cao ticng Việt) (Xem) 20.40 Đại học D01,D90