Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
81 Công nghệ thực phẳm (Xem) 19.20 Đại học A00,B00,D07,D90
82 Quan trị nhà hàng vả dịch vụ ăn uống (hệ Đại trả) (Xem) 19.20 Đại học A00,A01,D01,D07
83 Công nghệ thực phẳm (Xem) 19.20 Đại học D90
84 Công nghệ thực phẳm (Xem) 19.20 Đại học A00,B00
85 KỲ thuật Còng nghiệp (hệ Đại trà) (Xem) 19.10 Đại học A00,A01,D01,D90
86 Kỹ thuật dữ liệu (Xem) 19.10 Đại học A00,A01,D01,D90
87 KỲ thuật Còng nghiệp (hệ Đại trà) (Xem) 19.10 Đại học D01,D90
88 KỲ thuật Còng nghiệp (hệ Đại trà) (Xem) 19.10 Đại học A00
89 Kỹ thuật dữ liệu (Xem) 19.10 Đại học D01,D90
90 Kỹ thuật dữ liệu (Xem) 19.10 Đại học A00
91 Công nghệ chế tạo máy (Xem) 19.00 Đại học A00,A01,D01,D90
92 Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) (Xem) 19.00 Đại học A00,A01,D01,D90
93 Công nghệ chế lạo máy (Xem) 19.00 Đại học D01,D90
94 Công nghệ chế lạo máy (Xem) 19.00 Đại học A00
95 Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) (Xem) 19.00 Đại học D01,D90
96 Kỹ thuật Y sinh (Điện tư V sinh) (hệ Đại trà) (Xem) 19.00 Đại học A00
97 Quan lý Còng nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) (Xem) 18.95 Đại học A00,A01,D01,D90
98 Công nghệ kỹ thuật máy tinh (hệ Chất lượng cao ticng Việt) (Xem) 18.90 Đại học A00,A01,D01,D90
99 Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.90 Đại học A00,A01,D01,D90
100 Công Nghý kỹ thuật điộn - điộn tư (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 18.90 Đại học D01,D90