Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM (SPK)

  • Địa chỉ:

    Số 1, Võ Văn Ngân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028.37225724

    0902043979

  • Website:

    http://tuyensinh.hcmute.edu.vn/#/home

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
61 Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) (Xem) 19.65 Đại học A00
62 Công nghç kỹ thuật Diện tứ - Vico thòng (hç Dại trả) (Xem) 19.65 Đại học D01,D90
63 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Xem) 19.50 Đại học A00,A01,D01,D90
64 Công nghệ kỹ thuật cơ khi (Xem) 19.50 Đại học D01,D90
65 Công nghệ kỹ thuật cơ khi (Xem) 19.50 Đại học A00
66 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (Xem) 19.40 Đại học A00,A01,D01,D90
67 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (hệ chất lượng cao tiếng Anh) (Xem) 19.40 Đại học A00,A01,D01,D90
68 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (hệ đại trà) (Xem) 19.40 Đại học A00,A01,D01,D90
69 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (hệ đại trà) (Xem) 19.40 Đại học A00,A01,D01,D90
70 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (Xem) 19.40 Đại học A00
71 Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) (Xem) 19.40 Đại học D01,D90
72 Cong nghệ kỳ thuật nhiệt (hệ Đại trả) (Xem) 19.40 Đại học A00
73 Công nghç kỳ thuật cơ điện tứ (hộ Chất lượng cao ticng Anh) (Xem) 19.40 Đại học D01,D90
74 Cõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà) (Xem) 19.40 Đại học A00
75 Công nghệ kỹ thuật điện, điện lử (Xem) 19.40 Đại học D01,D90
76 Công nghç kỳ thuật cơ điện tứ (hộ Chất lượng cao ticng Anh) (Xem) 19.40 Đại học A00
77 Cõng nghệ kỳ thuật cõng trinh xây dựng (hệ Dại trà) (Xem) 19.40 Đại học D01,D90
78 Kế toán (hệ Đại trà) (Xem) 19.30 Đại học A00,A01,D01,D90
79 Kế toán (hệ Đại trà) (Xem) 19.30 Đại học D01,D90
80 Kế toán (hệ Đại trà) (Xem) 19.30 Đại học A00