Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2019

Đại học Trà Vinh (DVT)

  • Địa chỉ:

    Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Khóm 4, Phường 5, TP Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

  • Điện thoại:

    0911202707

  • Website:

    https://www.tvu.edu.vn/xet-tuyen-dai-hoc-cao-dang-chinh-quy-2021/#cac_nganh_dh_cd_2021_dhtv

  • Phương thức tuyển sinh năm 2019

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Giáo dục Mầm non (Xem) 18.00 Đại học C00,C14,M00,M05
2 Sư phạm Ngữ văn (Xem) 18.00 Đại học C00,C20,D14
3 Sư phạm tiếng Khmer (Xem) 18.00 Đại học C00,C20,D14,D15
4 CĐ Giáo dục mầm non (Xem) 16.00 Đại học C00,C14,M00,M05
5 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01
6 Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
8 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ hàn) (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
9 Công nghệ thông tin (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D07
10 Kế toán (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
11 Kinh tế (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
12 Ngành Luật (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C00,D01
13 Quản trị doanh nghiệp (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
14 Quản trị văn phòng (Xem) 15.00 Đại học C00,C04,D01,D14
15 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C01,D01
16 Thương mại điện tử (Xem) 15.00 Đại học A00,A01,C14,C15
17 Chính trị học (Xem) 14.00 Đại học C00,C19,C20,D01
18 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01
19 Công tác xã hội (Xem) 14.00 Đại học C00,C04,D66,D78
20 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xem) 14.00 Đại học A00,A01,C01,D01