Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng (DDS)
-
Địa chỉ:
Số 459 đường Tôn Đức Thắng, Liên Chiểu, Đà Nẵng
-
Điện thoại:
0898.204.204
-
Website:
https://tuyensinh.ued.udn.vn/
-
Phương thức tuyển sinh năm 2023
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học (Xem) | 25.02 | Đại học | A00,B00,C00,D01 | |
| 2 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 25.02 | Đại học | A00,B00,D07 | |
| 3 | Sư phạm Toán học (Xem) | 24.96 | Đại học | A00,A01 | |
| 4 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 24.70 | Đại học | A00,A01,A02 | |
| 5 | Sư phạm khoa học tự nhiên (Xem) | 23.50 | Đại học | A00,A02,B00,D90 | |
| 6 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học (Xem) | 22.30 | Đại học | A00,B00,C00,D01 | |
| 7 | Sư phạm Tin học (Chuyên ngành Tin học – Công nghệ Tiểu học) (Xem) | 21.40 | Đại học | A00,A01 | |
| 8 | Công nghệ thông tin (Xem) | 21.15 | Đại học | A00,A01 | |
| 9 | Hóa học (Xem) | 17.80 | Đại học | A00,B00,D07 | |
| 10 | Công nghệ sinh học (Xem) | 16.85 | Đại học | A01,B00,B03,B08 | |
| 11 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) | 15.90 | Đại học | A01,B00,B03,B08 | |
| 12 | Vật lý kỹ thuật (Xem) | 15.35 | Đại học | A00,A01,A02 |