Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2024

Đại học Kinh tế - Luật, Đại học Quốc gia TP HCM (QSK)

Tổng chỉ tiêu: 0

  • Địa chỉ:

    Số 669 Quốc lộ 1, Phường Linh Xuân, TP Thủ Đức, TP HCM

  • Điện thoại:

    028. 37244550

    0846.0611.64

  • Website:

    https://tuyensinh.uel.edu.vn/

  • Phương thức tuyển sinh năm 2024

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
1 Thương mại điện tử (Xem) 27.44 Đại học A00,A01,D01,D07
2 Hệ thống thông tin quản lý hợp tác doanh nghiệp (Xem) 27.25 Đại học A00,A01,D01,D07
3 Marketing Kỹ thuật số (Xem) 27.10 Đại học A00,A01,D01,D07
4 Marketing (Xem) 26.87 Đại học A00,A01,D01,D07
5 Kinh doanh quốc tế (Xem) 26.71 Đại học A00,A01,D01,D07
6 Kinh tế đối ngoại (Xem) 26.55 Đại học A00,A01,D01,D07
7 Công nghệ tài chính (Xem) 26.54 Đại học A00,A01,D01,D07
8 Công nghệ tài chính hợp tác doanh nghiệp (Xem) 26.45 Đại học A00,A01,D01,D07
9 Hệ thống thông tin Quản lý, chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo (Xem) 26.40 Đại học A00,A01,D01,D07
10 Phân tích dữ liệu (Xem) 26.40 Đại học A00,A01,D01,D07
11 Kiểm toán (Xem) 26.38 Đại học A00,A01,D01,D07
12 Hệ thống thông tin quản lý (Xem) 26.35 Đại học A00,A01,D01,D07
13 Quản trị kinh doanh (Xem) 26.33 Đại học A00,A01,D01,D07
14 Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế, quản trị và tài chính) (Xem) 26.22 Đại học A00,A01,D01,D07
15 Kế toán (Xem) 26.17 Đại học A00,A01,D01,D07
16 Tài chính - Ngân hàng (Xem) 26.17 Đại học A00,A01,D01,D07
17 Luật thương mại quốc tế (Xem) 26.09 Đại học A00,A01,D01,D07
18 Luật kinh doanh (Xem) 26.07 Đại học A00,A01,D01,D07
19 Kinh tế học (Xem) 25.89 Đại học A00,A01,D01,D07
20 Thương mại điện tử (tiếng Anh) (Xem) 25.89 Đại học A00,A01,D01,D07