Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2016

Nhóm ngành Tài nguyên - Môi trường

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
1 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) (125) (Xem) 23.25 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
2 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành) (125) (Xem) 23.25 A00,A01,B00,D07 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
3 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 22.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Đồng Tháp (Xem) Đồng Tháp
4 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 20.75 A00,B00,B08,D07 Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
5 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 20.00 A00,B00,D01,D15 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
6 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (225) (Xem) 19.75 A00 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
7 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng) (225) (Xem) 19.75 A00,A01,B00,D07 Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia TP HCM (Xem) TP HCM
8 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 19.50 A00,D07 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
9 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 19.50 A00,A01 Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng (Xem) Đà Nẵng
10 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.75 A00,A01,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
11 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 18.50 A00,A01,B00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
12 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 18.25 A00,A01,A02,B00 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM (Xem) TP HCM
13 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 18.25 A00,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
14 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 18.25 A00,A02,B00,D07 Đại học Cần Thơ (Xem) Cần Thơ
15 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 18.00 A00,B00,D07,D08 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
16 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 18.00 A00,A01,B00,D07 Đại học Tôn Đức Thắng (Xem) TP HCM
17 Quản lý đất đai (7850103) (Xem) 17.00 A00,B00,C00,D01 Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (Xem) Thanh Hóa
18 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.25 B00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
19 Khoa học môi trường (7440301) (Xem) 16.25 A00 Đại học Sài Gòn (Xem) TP HCM
20 Quản lý tài nguyên và môi trường (7850101) (Xem) 16.00 B00,C04,D01,D10 Đại học Khoa Học - Đại học Huế (Xem) Huế