Đại học Tây Bắc (TTB)
-
Phương thức tuyển sinh năm 2016
| STT | Ngành | Điểm chuẩn | Hệ | khối thi | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 21 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 15.00 | Đại học | C00,C19,D01,D14 | |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,A02 | |
| 23 | Sư phạm Vật lý (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,A02,D01 | |
| 24 | Sư phạm Hóa học (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,A01,A10,C01 | |
| 25 | Sư phạm Ngữ văn (Xem) | 15.00 | Đại học | C00,C19,C20,D01 | |
| 26 | Sư phạm Toán học (Xem) | 15.00 | Đại học | A01,D01,D14,D15 | |
| 27 | Sư phạm Sinh học (Xem) | 15.00 | Đại học | A00,B00,C02,D07 | |
| 28 | Sư phạm Tiếng Anh (Xem) | 15.00 | Đại học | C00,C19,D01,D14 | |
| 29 | Giáo dục Mầm non (Xem) | 11.50 | Đại học | M00,M05,M07,M13 |