Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh - Thương Mại

STT Ngành Điểm Chuẩn Khối thi Trường Tỉnh thành
181 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Lạc Hồng (Xem) Đồng Nai
182 Kinh tế (7310101) (Xem) 14.00 A00,A01,D01 Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở phía Nam) (Xem) TP HCM
183 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Mỏ - Địa chất (Xem) Hà Nội
184 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A07,C04,D01 Đại học Nguyễn Trãi (Xem) Hà Nội
185 Hệ thống thông tin (7340405) (Xem) 14.00 A01,D01,D07,D96 Đại học Nha Trang (Xem) Khánh Hòa
186 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Quốc tế Sài Gòn (Xem) TP HCM
187 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Quốc tế Hồng Bàng (Xem) TP HCM
188 Kinh tế (7310101) (Xem) 14.00 A00,A01,D01 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
189 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A01,D01 Đại học Quy Nhơn (Xem) Bình Định
190 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A09,C04,D01 Đại học Sao Đỏ (Xem) Hải Dương
191 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A01,C04,D01 Đại học Tây Đô (Xem) Cần Thơ
192 Kinh tế (7310101) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Trà Vinh (Xem) Trà Vinh
193 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A01,C01,D01 Đại học Trà Vinh (Xem) Trà Vinh
194 Kinh tế (7310101) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
195 Kinh tế xây dựng (7580301) (Xem) 14.00 A00,A01,B00,D01 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
196 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A01,D01,D07 Đại học Vinh (Xem) Nghệ An
197 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A00,A09,C00,D01 Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum (Xem) Kon Tum
198 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A01,C04,D01 Đại học Văn Hiến (Xem) TP HCM
199 Quản trị doanh nghiệp (7340101) (Xem) 14.00 A01,C00,C01,D01 Đại Học Công Nghiệp Việt Hung (Xem) Hà Nội
200 Kinh tế xây dựng (7580301) (Xem) 14.00 A00,A01,C00,D01 Đại học Dân lập Phương Đông (Xem) Hà Nội