Tra cứu điểm chuẩn CĐ-ĐH 2018

Đại học Công nghệ TP HCM (DKC)

  • Địa chỉ:

    Số 475 Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh

  • Điện thoại:

    028.5445 2222

  • Website:

    https://www.hutech.edu.vn/tuyensinh

  • Phương thức tuyển sinh năm 2018

STT Ngành Điểm chuẩn Hệ khối thi Ghi chú
21 Luật kinh tế (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C00,D01
22 Ngành Kỹ thuật điện tử truyền thông (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C01,D01
23 Ngành Kỹ thuật môi trường (Xem) 16.00 Đại học A00,B00,C08,D07
24 Ngành Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C01,D01
25 Ngôn ngữ Anh (Xem) 16.00 Đại học A01,D01,D14,D15
26 Ngôn ngữ Nhật (Xem) 16.00 Đại học A01,D01,D14,D15
27 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C00,D01
28 Quản lý xây dựng (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C01,D01
29 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C00,D01
30 Tài chính – Ngân hàng (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C01,D01
31 Tâm lý học (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C00,D01
32 Thiết kế đồ họa (Xem) 16.00 Đại học A00,D01,H01,V00
33 Thiết kế thời trang (Xem) 16.00 Đại học A00,D01,H01,V00
34 Thiết kế nội thất (Xem) 16.00 Đại học A00,D01,H01,V00
35 Thú y (Xem) 16.00 Đại học A00,B00,C08,D07
36 Truyền thông đa phương tiện (Xem) 16.00 Đại học A01,C00,D01,D15
37 Thiết kế thời trang (Xem) 16.00 Đại học H01,H02,H06,V00
38 Thiết kế đồ họa (Xem) 16.00 Đại học H01,H02,H06,V00
39 Thú y (Xem) 16.00 Đại học A00,A01,C01,D01